DAK.GG
TFT
LoLCHESS.GG
Set 15
EVENT

Choncc's K.O. Colosseum

Check out the details on LoLCHESS.GG!

Welcome to Choncc’s K.O. Coliseum!

Choncc’s K.O. Coliseum will be playable starting with Patch 17.3 on May 13.

Power Ups

Empower champions with Power Snax to unlock unique skills.

Strong Start

Start the match with a powerful Tier 4 of Tier 5 champion to form the core of your team.

Choncc’s Aid

Choncc drops treasure at stage 1-3 and after every carousel, plus an extra gift when you’re at 50 Health!

Comps

    Soul Fighter Samira
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    credit99
    $1
    champion-portrait
    $2
    champion-portrait
    $3
    champion-portrait
    $4
    champion-portrait
    item
    item
    item
    $4
    champion-portrait
    item
    item
    item
    $4
    champion-portrait
    item
    item
    item
    $5
    champion-portrait
    item
    $5
    champion-portrait
    item
    item
    item
    $5
    champion-portrait
    credit99
    Open in Builder
    6 Juggernaut Twisted Fate
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    credit96
    $1
    champion-portrait
    $2
    champion-portrait
    $2
    champion-portrait
    $3
    champion-portrait
    $4
    champion-portrait
    item
    item
    item
    $5
    champion-portrait
    $5
    champion-portrait
    item
    item
    item
    $5
    champion-portrait
    item
    item
    item
    $5
    champion-portrait
    item
    item
    item
    7 Mighty Mech
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    credit87
    $1
    champion-portrait
    $1
    champion-portrait
    item
    $2
    champion-portrait
    $3
    champion-portrait
    item
    $4
    champion-portrait
    item
    item
    item
    $4
    champion-portrait
    item
    item
    item
    $4
    champion-portrait
    $5
    champion-portrait
    $5
    champion-portrait
    item
    item
    item
    6 Heavyweight Malzahar
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    credit66
    $1
    champion-portrait
    $1
    champion-portrait
    $2
    champion-portrait
    item
    item
    item
    $3
    champion-portrait
    item
    item
    item
    $3
    champion-portrait
    $3
    champion-portrait
    item
    item
    item
    $4
    champion-portrait
    $5
    champion-portrait
    [Two Tanky] Malzahar
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    • trait-icon
    credit81
    $3
    champion-portrait
    item
    item
    item
    $3
    champion-portrait
    $3
    champion-portrait
    $3
    champion-portrait
    item
    item
    item
    $3
    champion-portrait
    item
    item
    item
    $3
    champion-portrait
    $4
    champion-portrait
    $5
    champion-portrait
More

Origin Traits

Bóng Ma

Mỗi 4 giây, Hắc Giới tấn công 3 kẻ địch gần nhất, gây tổng lượng sát thương phép bằng một phần sát thương gây ra bởi các tướng Bóng Ma kể từ lần kích hoạt trước đó.

Tướng Bóng Ma thấp Máu nhất của bạn hồi lại 18% sát thương gây ra bởi các tướng Bóng Ma và Hắc Giới.

(2) 20% sát thương.

(4) 45% sát thương.

(6) 60% sát thương.

Chiến Hạm

Tướng Chiến Hạm nhận 10% Máu và Tốc Độ Đánh với mỗi thành viên Chiến Hạm được triển khai.

Mỗi tướng Chiến Hạm 3 sao cho thêm hiệu ứng thưởng.

(1x ): +1 XP mỗi lượt đổi dùng vàng, tỉ lệ xuất hiện của tướng Chiến Hạm sẽ không giảm theo cấp độ người chơi.
(2x ): +1 lượt đổi miễn phí / vòng đấu.
(3x ): Gây 280 sát thương để khai hỏa tên lửa, gây 75.
(4x ): Khai hỏa tên lửa thường xuyên hơn 2.5% với mỗi cấp người chơi.
(5x ): Khai hỏa Pháo Hủy Diệt Hành Tinh.

Học Viện

Tướng Học Viện nâng cấp kỹ năng của họ và nhận Tiềm Năng . Tiềm Năng sẽ cải thiện các kỹ năng của họ.

(3) 3

(5) 5

(7) 7

(10) MỞ KHÓA TIỀM NĂNG THỰC THỤ

Hội Tối Thượng

Tướng trong Hội gây nhiều sát thương nhất trong lượt giao tranh trước sẽ trở nên Tối Thượng. Khi tướng Hội Tối Thượng bị tiêu diệt, tướng trong Hội gây nhiều sát thương nhất hiện tại sẽ trở nên Tối Thượng.

Các tướng trong Hội nhận Khuếch Đại Sát Thương. Tướng Hội Tối Thượng nhận được nhiều hơn và hành quyết kẻ địch dưới 10% Máu.

(2) 8% | 12%

(3) 18% | 30%

(4) 28% | 50% . Nhận hiệu ứng Tối Thượng thứ hai

Luyện Quái

Hãy lựa chọn con quái vật mà Lulu sẽ triệu hồi để thay thế cô trong giao tranh!

Nhà Vô Địch

Các chiến thắng của Nhà Vô Địch trước người chơi khác sẽ cho số fan hâm mộ Poro bằng cấp sao của Nhà Vô Địch. Mỗi fan hâm mộ Poro sẽ chặn 1 sát thương lên Linh Thú khi thua trận, sau đó bạn sẽ mất toàn bộ số fan Poro.

Số Fan Poro: ?

Pha Lê

Mạng tiêu diệt và thua trận trong giao tranh người chơi sẽ cho Sức Mạnh Pha Lê. Mỗi 3 giao tranh người chơi, chọn chuyển hóa Sức Mạnh Pha Lê thành phần thưởng hoặc Tất Tay.
Khi Tất Tay đang kích hoạt, thua trận sẽ cho thêm 100% Sức Mạnh Pha Lê, nhưng thắng trận sẽ khiến bạn mất đi 50% Sức Mạnh Pha Lê và nổ hũ ngay lập tức.
Sức Mạnh Pha Lê nhận được sẽ tăng ở giai đoạn 3 và 4.

(3) ? mỗi mạng hạ gục; ? mỗi trận thua

(5) VÀ mỗi ? mạng hạ gục, nhận phần thưởng và đổi sang số đếm mạng hạ gục mới. (Mạng hạ gục: ?)

(7) 130% phần thưởng. Tướng Pha Lê nhận 300 và 15%

Quyền Vương

Khi bạn triển khai Lee Sin, chọn lựa giữa Thế Song Đấu, Thế Đao Phủ và Thế Dũng Sĩ! Mỗi thế đánh có kỹ năng riêng biệt và cho Lee Sin tộc/hệ liên quan.

Sensei

Tộc hệ này chỉ kích hoạt khi bạn có đúng 1 hoặc 4 tướng Sensei khác nhau.

Kobuko: 6% Giảm Sát thương
Udyr: 8% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật
Yasuo: 10% Tốc Độ Đánh
Ryze: Đòn đánh cho thêm 2 Năng Lượng

(1) Các tướng đồng minh nhận hiệu ứng thưởng

(2) Các tướng Sensei nhận toàn bộ hiệu ứng thưởng và được nâng cấp kỹ năng. Các đồng minh khác không nhận được gì.

Thủ Lĩnh

Twisted Fate nâng cấp tàu của tướng Chiến Hạm giúp gây 15% sát thương của nó dưới dạng sát thương chuẩn và rút Bài Tiền Thưởng mỗi vòng, cho các phần thưởng ngẫu nhiên.

Bài Tiền Thưởng sẽ mạnh dần sau mỗi giao tranh người chơi. (Vòng Đã Triển Khai: ?)

Bài Tiền Thưởng Hiện Tại:
Hiện không có Phần Thưởng.

Tinh Võ Sư

Tướng Tinh Võ Sư nhận thêm Máu, và được tăng Sức Mạnh Công Kích & Sức Mạnh Phép Thuật mỗi giây, tối đa 8 cộng dồn. Ở cộng dồn tối đa, gây thêm sát thương chuẩn.

(2) 120 , 1% , +10% sát thương

(4) 240 , 2.5% , +16% sát thương

(6) 425 , 4% , +22% sát thương

(8) 600 , 4% , +28% sát thương

(10) TỐI ĐA TINH LỰC

Vệ Binh Tinh Tú

Tướng Vệ Binh Tinh Tú sở hữu thưởng Đồng Đội đặc biệt. Mỗi tướng Vệ Binh Tinh Tú được triển khai sẽ tăng thêm hiệu ứng thưởng này!

Kim Cương: Triển khai 10 tướng Vệ Binh Tinh Tú và THỨC TỈNH CÁC VÌ SAO!

Rell: Nhận lá chắn
Syndra: Nhận Sức Mạnh Phép Thuật
Xayah: Gây sát thương phép trên đòn đánh
Ahri: Nhận Năng Lượng khi tung chiêu
Neeko: Tăng hồi máu & lá chắn
Poppy: Hồi máu khi thấp Máu
Jinx: Nhận Tốc Độ Đánh
Seraphine: Nhận thêm mọi chỉ số
Ấn: Tăng các hiệu ứng thưởng khác

Đô Vật

Tướng Đô Vật nhận thêm Sức Mạnh Công Kích.

Tại 50% máu, tướng Đô Vật thanh tẩy mọi hiệu ứng có hại, hồi lại máu và nhảy lại trở vào giao tranh, Làm Choáng các kẻ địch trong phạm vi 1 ô trong 1 giây.

(2) 15% ; 25% hồi máu

(4) 40% ; 50% hồi máu

Đại Cơ Giáp

Nhận Robot hỗ trợ chiến đấu. Tướng Đại Cơ Giáp hồi lại 12% máu cho Robot dựa trên sát thương họ gây ra.

Mỗi cấp sao của tướng Đại Cơ Giáp sẽ tăng sức mạnh cho Robot.

(3) Robot xuất hiện

(5) Giao Ước Thiết Đao: Cấp 1

(7) Giao Ước Thiết Đao: Cấp 2

Class Traits

Bắn Tỉa

Tướng Bắn Tỉa nhận Khuếch Đại Sát Thương, tăng lên với những mục tiêu ở xa.

(2) 13% ; +3% mỗi ô

(3) 18% ; +5% mỗi ô

(4) 25% ; +7% mỗi ô

(5) 25% ; +10% mỗi ô

Can Trường

Đội của bạn nhận 10 Giáp và Kháng Phép.

Tướng Can Trường nhận được nhiều hơn, và giá trị tăng gấp đôi trong 10 giây đầu của giao tranh.

(2) 18

(4) 40

(6) 75 ; Tướng không phải Can Trường nhận thêm 25 .

Dũng Sĩ

Tướng Dũng Sĩ nhận Chống Chịu, tăng cao hơn khi còn trên 50% máu. Khi 1 tướng Dũng Sĩ hy sinh, các tướng Dũng Sĩ khác hồi lại 10% Máu tối đa.

(2) 15% hoặc 25%

(4) 20% hoặc 30%

(6) 25% hoặc 35%

Hạng Nặng

Đội của bạn nhận 100 Máu.

Tướng Hạng Nặng nhận thêm Máu và Sức Mạnh Công Kích tương đương một phần Máu của họ.

(2) 20% | 0.2% đến

(4) 40% | 0.4% đến

(6) 65% | 0.6% đến

Hồng Mẫu

Nhận 1/1/8 cái cây có thể đặt được, dựa trên cấp sao của Zyra. Cây trồng ở 2 hàng trên sẽ phát triển thành Rễ Cây Trói Buộc, còn cây ở 2 hàng sau sẽ phát triển thành Bó Gai Chết Chóc.

Hồng Mẫu hưởng lợi ích từ Sức Mạnh Phép Thuật và Tốc Độ Đánh của Zyra.

Khi Zyra tung chiêu, cây của cô hồi lại 35% Máu và nhận 35% Tốc Độ Đánh cho đến hết giao tranh. Nếu cây bị hạ gục, thay vào đó cô ấy sẽ hồi sinh nó khi tung chiêu.

Hộ Vệ

Tướng nhận thêm 5% Chống Chịu khi có lá chắn.

Một lần mỗi giao tranh khi còn 50% Máu, Hộ Vệ tạo lá chắn cho bản thân và đồng minh gần nhất bằng một phần Máu tối đa của họ. Lá chắn có thể cộng dồn.

(2) 18% thành lá chắn

(4) 36% thành lá chắn

(6) 55% thành lá chắn

Phi Thường

Đội của bạn nhận Hồi Năng Lượng. Tướng Phi Thường nhận nhiều hơn.

(2) 1 | 3

(3) 1 | 4

(4) 1 | 6

(5) 1 | 7 | Kỹ năng của tướng Phi Thường hồi máu cho 1 đồng minh bằng 12% lượng sát thương gây ra.

Phù Thủy

Tướng Phù Thủy nhận thêm Sức Mạnh Phép Thuật.

Nếu 1 kẻ địch tử trận sau khi nhận sát thương từ Phù Thủy, gây sát thương bằng một phần Máu tối đa của kẻ địch đó lên 1 kẻ địch khác.

(2) 20% ; 8% tối đa

(4) 55% ; 10% tối đa

(6) 80% ; 12% tối đa lên 2 kẻ địch

Quân Sư

Bắt Đầu Giao Tranh: Các đồng minh ở 2 hàng trên nhận lá chắn trong 15 giây. Các đồng minh ở 2 hàng sau nhận thêm Khuếch Đại Sát Thương. Các tướng Quân Sư nhận được gấp 3.

(2) 150 Lá Chắn; 4%

(3) 200 Lá Chắn; 6%

(4) 300 Lá Chắn; 10%

(5) 400 Lá Chắn; 14%

Song Đấu

Tướng Song Đấu nhận thêm Tốc Độ Đánh sau mỗi đòn đánh, cộng dồn tối đa 12 lần.

(2) 4%

(4) 7%

(6) 10% ; Tướng Song Đấu nhận 12%

Thánh Ra Vẻ

Thánh Ra Vẻ nhận Hút Máu Toàn Phần và Sức Mạnh Công Kích. Khi tấn công kẻ địch còn dưới 50% Máu, họ nhận 40% Tốc Độ Đánh.

(2) 10% , 15%

(4) 12% , 30%

(6) 15% , 60%

Đao Phủ

Tướng Đao Phủ nhận thêm Tỉ Lệ Chí Mạng và Sát Thương Chí Mạng. Kỹ năng của họ có thể chí mạng.

(2) 25% ; 10%

(3) 35% ; 12%

(4) 50% ; 18%

(5) 55% ; 28%

1 Cost Champions

Some stats may differ due to the PBE balance patch.
Aatrox
Aatrox
1
Set15HeavyweightHạng Nặng
Set15JuggernautDũng Sĩ
Set15MightyMechĐại Cơ Giáp
Sức Mạnh Quỷ KiếmSức Mạnh Quỷ Kiếm

Hồi lại 126/152/194() Máu và gây 145/220/325() sát thương vật lý lên mục tiêu hiện tại. Lượng hồi máu và sát thương gây ra có thể tăng thêm tối đa 100% dựa trên Máu đã mất của Aatrox.

View Detail
Ezreal
Ezreal
1
Set15BattleAcademiaHọc Viện
Set15ProdigyPhi Thường
Pháp Lực Gia TăngPháp Lực Gia Tăng

Bắn ra 1 phát đạn về phía mục tiêu hiện tại, gây 230/350/600() sát thương phép và 115/175/300() sát thương vật lý.

Tiềm năng (?): Dịch chuyển một khoảng cách ngắn, sau đó nhận 35% Tốc Độ Đánh trong 5 giây và 28%() Sức Mạnh Công Kích & Sức Mạnh Phép Thuật cho đến hết giao tranh.

View Detail
Garen
Garen
1
Set15BastionCan Trường
Set15BattleAcademiaHọc Viện
Thánh Kiếm Công LýThánh Kiếm Công Lý

Hồi lại 386/461/571() máu và gây 150/226/352() sát thương vật lý lên mục tiêu.

Tiềm năng (?): Nhận 1 cộng dồn khi thi triển. Mỗi cộng dồn cho 30/32/34() Máu tối đa. (? Cộng dồn: ? )

View Detail
Gnar
Gnar
1
Set15LuchadorĐô Vật
Set15SniperBắn Tỉa
Gadagadagada!Gadagadagada!

Nội Tại: Tăng 8%() Tốc Độ Đánh với mỗi đòn đánh lên cùng một mục tiêu, tối đa 80%().

Kích Hoạt: Trong 6 giây, nhận 90% Sức Mạnh Công Kích và ban 20/25/35% Sức Mạnh Công Kích cho 2 đồng minh ở gần, ưu tiên tướng Tấn Công.

View Detail
Kalista
Kalista
1
Set15ExecutionerĐao Phủ
Set15SoulFighterTinh Võ Sư
Linh GiáoLinh Giáo

Phóng 1 mũi giáo vào kẻ địch ở xa nhất, gây 440/660/1035() sát thương vật lý lên kẻ địch đầu tiên trúng phải. Nếu kẻ địch bị tiêu diệt, mũi giáo sẽ tiếp tục bay và gây lượng sát thương kết liễu vượt trội lên mục tiêu tiếp theo trúng phải.

View Detail
Kayle
Kayle
1
Set15DuelistSong Đấu
Set15WraithBóng Ma
Giải Phóng Ác QuỷGiải Phóng Ác Quỷ

Nội Tại: Đòn đánh gây thêm 33/50/75() sát thương phép. Nhận thêm sức mạnh dựa trên cấp Linh Thú của bạn.

Cấp 6: Mỗi đòn đánh thứ 3 phóng ra 1 sóng năng lượng gây 50/75/110() sát thương phép và gây 20% Cào Xé lên kẻ địch trong 3 giây.
Cấp 9: Mỗi đòn đánh đều phóng ra sóng năng lượng. Sóng năng lượng tỏa đi xa hơn.

Cào Xé: Giảm Kháng Phép

View Detail
Kennen
Kennen
1
Set15ProtectorHộ Vệ
Set15SorcererPhù Thủy
Set15SupremeCellsHội Tối Thượng
Mắt BãoMắt Bão

Hồi lại 245/313/413() Máu, sau đó gây 100/150/225() sát thương phép lên 2 kẻ địch gần nhất và Làm Choáng chúng trong 1 giây.

View Detail
Lucian
Lucian
1
Set15MightyMechĐại Cơ Giáp
Set15SorcererPhù Thủy
Đại Bác Hai NòngĐại Bác Hai Nòng

Bắn ra 4 phát đạn về phía mục tiêu. Mỗi phát đạt gây 85/130/225() sát thương phép lên kẻ địch đầu tiên trúng phải. Với mỗi phát đạn trượt mục tiêu, hồi lại 8 năng lượng.

View Detail
Malphite
Malphite
1
Set15ProtectorHộ Vệ
Set15TheCrewChiến Hạm
Giáp Đất CứngGiáp Đất Cứng

Nội Tại: Nhận 12 Giáp với mỗi trang bị đang mang.

Kích Hoạt: Gây 189/283/426() sát thương vật lý lên kẻ địch trong phạm vi hình nón.

View Detail
Naafiri
Naafiri
1
Set15JuggernautDũng Sĩ
Set15SoulFighterTinh Võ Sư
Cưa Hồn Xoay TrònCưa Hồn Xoay Tròn

Nhận 90/110/150() Lá Chắn trong 2 giây, sau đó gây 150/225/340() sát thương vật lý lên mục tiêu.

View Detail
Rell
Rell
1
Set15BastionCan Trường
Set15StarGuardianVệ Binh Tinh Tú
Thương Thượng Giới Bất HoạiThương Thượng Giới Bất Hoại

Gây 130/195/295() sát thương phép trên một đường thẳng ngắn xuyên qua mục tiêu, sau đó giảm sát thương gánh chịu đi 20/30/45() trong 4 giây.

View Detail
Sivir
Sivir
1
Set15SniperBắn Tỉa
Set15TheCrewChiến Hạm
Trảm TinhTrảm Tinh

Phóng ra 1 lưỡi kiếm xuyên qua mục tiêu hiện tại và quay trở lại sau khi bay 2 ô. Lưỡi kiếm gây 190/285/430() sát thương vật lý lên các kẻ địch trúng đòn, giảm đi 40% với mỗi lần trúng đòn.

View Detail
Syndra
Syndra
1
Set15CrystalGambitPha Lê
Set15ProdigyPhi Thường
Set15StarGuardianVệ Binh Tinh Tú
Bão Tinh QuangBão Tinh Quang

Gây 215/325/485() sát thương phép lên mục tiêu và giảm Kháng Phép của chúng đi 10.

View Detail
Zac
Zac
1
Set15HeavyweightHạng Nặng
Set15WraithBóng Ma
Dao Động Thực TạiDao Động Thực Tại

Hồi lại 240/280/350() Máu và gây 146/232/372() sát thương phép lên kẻ địch trong bán kính 1 ô.

View Detail

2 Cost Champions

Some stats may differ due to the PBE balance patch.
Dr. Mundo
Dr. Mundo
2
Set15JuggernautDũng Sĩ
Set15LuchadorĐô Vật
Cú Nện Trời GiángCú Nện Trời Giáng

Nội Tại: Mỗi 7 giây, đòn đánh tiếp theo sẽ gây thêm 114/190/332() sát thương vật lý.

Kích Hoạt: Tăng 240/280/350() máu tối đa trong 1.5 giây và ngay lập tức kích hoạt nội tại.

View Detail
Gangplank
Gangplank
2
Set15DuelistSong Đấu
Set15MightyMechĐại Cơ Giáp
Siêu Pháo Mạ VàngSiêu Pháo Mạ Vàng

Gây 305/460/815() sát thương vật lý lên kẻ địch thấp máu nhất trong phạm vi 2 ô. Nếu mục tiêu bị hạ gục, có 30% tỉ lệ nhận 1 vàng.

Vàng Kiếm Được: ?

View Detail
Janna
Janna
2
Set15CrystalGambitPha Lê
Set15ProtectorHộ Vệ
Set15StrategistQuân Sư
Kén Pha LêKén Pha Lê

Trao 80/100/135() lá chắn cho 2 đồng minh thấp Máu nhất trong 4 giây và tung ra 4 cánh bướm, gây 520/780/1240() sát thương phép chia đều cho 2 kẻ địch gần nhất.

View Detail
Jhin
Jhin
2
Set15SniperBắn Tỉa
Set15WraithBóng Ma
Hạ MànHạ Màn

Nội Tại: Tốc Độ Đánh luôn là 0.75/0.75/0.85. Chuyển 1% Tốc Độ Đánh cộng thêm thành 0,8% Sức Mạnh Công Kích. Mỗi đòn đánh thứ tư được cường hóa để gây 220/330/510() sát thương vật lý.

View Detail
Kai'Sa
Kai'Sa
2
Set15DuelistSong Đấu
Set15SupremeCellsHội Tối Thượng
Tên Lửa Bạo KíchTên Lửa Bạo Kích

Nội Tại: Mạng hạ gục sẽ cho vĩnh viễn 1% Sức Mạnh Công Kích (+?% ).

Kích Hoạt: Bắn ra 8 tên lửa, chia đều cho mục tiêu và các kẻ địch xung quanh. Mỗi tên lửa gây 40/59/94() sát thương vật lý.

View Detail
Katarina
Katarina
2
Set15BattleAcademiaHọc Viện
Set15ExecutionerĐao Phủ
Dịch Chuyển Sau Lưng BạnDịch Chuyển Sau Lưng Bạn

Dịch chuyển tới kẻ địch thấp máu nhất trong phạm vi 2 ô và gây 140/210/325() sát thương phép lên kẻ địch trong bán kính 1 ô.

Tiềm năng (?): Dịch chuyển lần nữa, gây 118/176/273() sát thương phép.

View Detail
Kobuko
Kobuko
2
Set15HeavyweightHạng Nặng
Set15MentorSensei
Mantra Vuốt VàngMantra Vuốt Vàng

Nhận 325/375/450() Lá Chắn trong 3 giây. Đòn đánh tiếp theo gây thêm 244/384/622() sát thương vật lý và Làm Choáng trong 1.5 giây.

View Detail
Lux
Lux
2
Set15SorcererPhù Thủy
Set15SoulFighterTinh Võ Sư
Vụ Nổ Linh HỏaVụ Nổ Linh Hỏa

Bắn 1 quả cầu năng lượng về phía khu vực tập trung nhiều kẻ địch nhất có bao gồm mục tiêu. Khi đến đích, gây 20% Cào Xé lên kẻ địch trong bán kính 1 ô trong 5 giây và gây 300/450/700() sát thương phép chia đều lên chúng, cộng thêm 90/135/210() sát thương phép lên mỗi kẻ địch.

Cào Xé: Giảm Kháng Phép

View Detail
Rakan
Rakan
2
Set15BattleAcademiaHọc Viện
Set15ProtectorHộ Vệ
Trọng Tâm Thu HútTrọng Tâm Thu Hút

Hồi 350/400/625() Máu và gây 55/85/130() sát thương phép lên 3 kẻ địch gần nhất.

Tiềm năng (?): Hồi lại 385/455/595() máu cho 2 đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất.

View Detail
Shen
Shen
2
Set15BastionCan Trường
Set15EdgelordThánh Ra Vẻ
Set15TheCrewChiến Hạm
Giáp Chiến: Đầy Nội LựcGiáp Chiến: Đầy Nội Lực

Nhận 400/475/575() Lá Chắn trong 4 giây. 3 Đòn đánh tiếp theo gây thêm 34/52/79() sát thương chuẩn.

View Detail
Vi
Vi
2
Set15CrystalGambitPha Lê
Set15JuggernautDũng Sĩ
Bộc Kích Quang QuyềnBộc Kích Quang Quyền

Nội Tại: Nhận 2 với mỗi trang bị thành phần đội của bạn đang mang.

Kích Hoạt: Hồi lại 230/280/330() Máu, gây 150/225/350() sát thương vật lý trong bán kính 1 ô quanh mục tiêu, đồng thời 20% Phân Tách các kẻ địch trúng đòn trong 4 giây.

Phân Tách: Giảm Giáp

View Detail
Xayah
Xayah
2
Set15EdgelordThánh Ra Vẻ
Set15StarGuardianVệ Binh Tinh Tú
Sắc Vũ Phát QuangSắc Vũ Phát Quang

Tăng 80%() tốc độ đánh cho 3 đòn đánh. Các đòn đánh này gây thêm 50/75/115() sát thương vật lý lên mục tiêu và 2 kẻ địch ở gần.

View Detail
Xin Zhao
Xin Zhao
2
Set15BastionCan Trường
Set15SoulFighterTinh Võ Sư
Bán Nguyệt Thủ HộBán Nguyệt Thủ Hộ

Hồi lại 290/360/450() Máu, gây 100/150/235() sát thương vật lý lên kẻ địch trong bán kính 2 ô và đánh dấu mục tiêu hiện tại. Trong 3 giây, giảm 40% sát thương từ các kẻ địch không được đánh dấu.

View Detail

3 Cost Champions

Some stats may differ due to the PBE balance patch.
Ahri
Ahri
3
Set15SorcererPhù Thủy
Set15StarGuardianVệ Binh Tinh Tú
Kẻ Gây Thương NhớKẻ Gây Thương Nhớ

Gây 460/690/1275() sát thương phép lên mục tiêu hiện tại, tăng tối đa 50% dựa trên Máu đã mất của mục tiêu.

Nếu mục tiêu bị hạ gục, gây 80% sát thương vượt trội chia đều cho 2 kẻ địch gần nhất, cộng thêm 10/15/25() sát thương phép mỗi mục tiêu.

View Detail
Caitlyn
Caitlyn
3
Set15BattleAcademiaHọc Viện
Set15SniperBắn Tỉa
Đạn Phép Nảy BậtĐạn Phép Nảy Bật

Bắn 1 viên đạn về phía kẻ địch xa nhất, gây 360/540/860() sát thương vật lý lên mục tiêu đầu tiên trúng đạn. Viên đạn nảy sang một kẻ địch ở gần, gây 85/130/205() sát thương vật lý.

Tiềm năng (?): Đạn nảy thêm 7() lần.

View Detail
Darius
Darius
3
Set15HeavyweightHạng Nặng
Set15SupremeCellsHội Tối Thượng
Máy Chém Tối ThượngMáy Chém Tối Thượng

Hồi lại 90/130/170() máu, sau đó gây 215/325/520() sát thương vật lý lên mục tiêu hiện tại, tăng thêm 60% lên các tướng Đỡ Đòn. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt, ngay lập tức thi triển lần nữa, gây 75% sát thương.

View Detail
Jayce
Jayce
3
Set15BattleAcademiaHọc Viện
Set15HeavyweightHạng Nặng
Sấm Sét Lôi ĐìnhSấm Sét Lôi Đình

Gây 220/330/530() sát thương vật lý lên các kẻ địch trong bán kính 1 ô quanh mục tiêu.

Tiềm năng (?): Bắn ra 7() tia sét chia đều vào 3 kẻ địch gần nhất. Tia sét gây 70/105/170() sát thương vật lý và giảm giáp đi 3.

View Detail
Kog'Maw
Kog'Maw
3
Set15MonsterTrainerLuyện Quái
Bùng Nổ Điện TíchBùng Nổ Điện Tích

Nội Tại: Đòn đánh gây thêm 44/66/110() sát thương phép. Tăng Tốc Độ Đánh tối đa lên 6.

Kích Hoạt: Đòn đánh tiếp theo gây thêm 55/85/130() sát thương phép lên mục tiêu và 2 kẻ địch gần nhất, sau đó gây 30% Cào Xé và Phân Tách lên chúng trong 4 giây. Khi thi triển, nhận 15% Tốc Độ Đánh cho đến hết giao tranh.

Cào Xé: Giảm Kháng Phép
Phân Tách: Giảm Giáp

View Detail
Lulu
Lulu
3
Set15MonsterTrainerLuyện Quái
Tớ Chọn CậuTớ Chọn Cậu

Triển khai Lulu để chọn 1 quái vật để huấn luyện! Mỗi quái vật sở hữu kỹ năng riêng biệt.

View Detail
Malzahar
Malzahar
3
Set15ProdigyPhi Thường
Set15WraithBóng Ma
Lời Thì Thầm Ám MuộiLời Thì Thầm Ám Muội

Truyền lây nhiễm lên 1 mục tiêu gần nhất chưa mang lây nhiễm, gây 515/775/1315() sát thương phép trong vòng 15 giây. Nếu mục tiêu mang lây nhiễm tử trận, hiệu ứng sẽ lan sang mục tiêu chưa mang lây nhiễm gần nhất trong thời gian tác dụng còn lại.

Nếu mọi kẻ địch đều bị lây nhiễm, hiệu ứng này có thể cộng dồn.

View Detail
Neeko
Neeko
3
Set15ProtectorHộ Vệ
Set15StarGuardianVệ Binh Tinh Tú
Bùng Nổ Hoa RơiBùng Nổ Hoa Rơi

Nhận 40% Chống Chịu và hồi 300/350/450() Máu trong vòng 2 giây, sau đó gây 120/180/290() sát thương phép lên kẻ địch trong bán kính 2 ô.

View Detail
Rammus
Rammus
3
Set15MonsterTrainerLuyện Quái
Giáp Sầu RiêngGiáp Sầu Riêng

Nhận 550/675/800() Lá Chắn trong 4 giây. Nhảy tới khu vực đông kẻ địch nhất trong phạm vi 2 ô, gây 48/72/120() sát thương phép và Khiêu Khích kẻ địch trúng đòn. Nhận 15/35/55() Máu tối đa với mỗi kẻ địch bị Khiêu Khích.

Khi Lá Chắn bị phá, bắn gai vào 3 kẻ địch gần nhất, gây lại cùng lượng sát thương và Làm Choáng chúng trong 1 giây.

View Detail
Senna
Senna
3
Set15ExecutionerĐao Phủ
Set15MightyMechĐại Cơ Giáp
Tia Pháo Hủy DiệtTia Pháo Hủy Diệt

Trong hơn 1 giây, gây 440/660/1055() sát thương vật lý trên đường thẳng xuyên qua mục tiêu hiện tại. Kẻ địch sau mục tiêu đầu tiên nhận 132/198/317() sát thương.

Khi không còn kẻ địch nào, hồi lại năng lượng dựa trên lượng thời gian còn lại.

View Detail
Smolder
Smolder
3
Set15MonsterTrainerLuyện Quái
Hỏa KíchHỏa Kích

Nội Tại: Sát thương sẽ gây Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu trong 5 giây. Bỏ qua 30% Giáp của mục tiêu.

Kích Hoạt: Gây 290/435/700() sát thương vật lý lên mục tiêu, và 50/75/120() sát thương phép lên 3 mục tiêu gần nhất. Mỗi 2 lần thi triển, bắn thêm lần nữa vào kẻ địch gần nhất, gây 75% sát thương.

Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn tương đương 1% Máu tối đa của mục tiêu mỗi giây
Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được đi 33%

View Detail
Swain
Swain
3
Set15BastionCan Trường
Set15CrystalGambitPha Lê
Set15SorcererPhù Thủy
Y Phục Vũ Lân Huy HoàngY Phục Vũ Lân Huy Hoàng

Nhận 395/511/688() Máu tối đa, sau đó gây 25/35/55() sát thương phép mỗi giây lên các kẻ địch trong bán kính 2 ô.

Các lần thi triển sau sẽ hồi lại 395/511/688() Máu và tăng sát thương thêm 6/9/14().

View Detail
Udyr
Udyr
3
Set15DuelistSong Đấu
Set15JuggernautDũng Sĩ
Set15MentorSensei
Võ Phượng Hoàng Rực SángVõ Phượng Hoàng Rực Sáng

Nhanh chóng tung 3 đòn đánh. Mỗi đòn đánh hồi cho Udyr 150/190/250() Máu và gây thêm 35/50/80() sát thương lên các kẻ địch trong bán kính 1 ô.

View Detail
Viego
Viego
3
Set15DuelistSong Đấu
Set15EdgelordThánh Ra Vẻ
Set15SoulFighterTinh Võ Sư
Bộ Kỹ Suy VongBộ Kỹ Suy Vong

Nội Tại: Đòn đánh gây 60/90/148() sát thương phép.

Kích Hoạt: 3 đòn đánh tiếp theo giải phóng một chuỗi combo gây sát thương cực lớn.

Chuôi Phản Kích: Gây 100/150/270() sát thương phép.
Gươm Thăng Thiên: Gây 100/150/270() sát thương phép và Làm Choáng mục tiêu trong thoáng chốc.
Gươm Hạ Thế: Gây 210/315/560() sát thương phép.

View Detail
Yasuo
Yasuo
3
Set15EdgelordThánh Ra Vẻ
Set15MentorSensei
Hô Mưa Gọi GióHô Mưa Gọi Gió

Gây 170/255/405() sát thương vật lý lên 3 kẻ địch ở gần nhất.

View Detail
Ziggs
Ziggs
3
Set15StrategistQuân Sư
Set15TheCrewChiến Hạm
Hỏa Lực Quỹ ĐạoHỏa Lực Quỹ Đạo

Nội Tại: Đòn đánh là các quả bom nảy gây 70/105/165() sát thương phép lên kẻ địch đầu tiên trúng đòn.

Kích Hoạt: Gây 230/345/550() sát thương phép trong bán kính 1 ô quanh mục tiêu.

View Detail

4 Cost Champions

Some stats may differ due to the PBE balance patch.
Akali
Akali
4
Set15ExecutionerĐao Phủ
Set15SupremeCellsHội Tối Thượng
Ám Chiêu Xuyên PháÁm Chiêu Xuyên Phá

Đánh dấu mục tiêu xa nhất chưa bị đánh dấu trong phạm vi 4 ô, sau đó lướt qua tất cả các kẻ địch đã đánh dấu theo thứ tự. Mỗi cú lướt gây 95/145/1000() sát thương phép lên mục tiêu và 75/115/1500() sát thương phép lên các kẻ địch khác trúng đòn.

Nếu chỉ còn lại 1 kẻ địch, thay vào đó, lướt đi 3 lần

View Detail
Ashe
Ashe
4
Set15CrystalGambitPha Lê
Set15DuelistSong Đấu
Cánh Cổng AvarosaCánh Cổng Avarosa

8 đòn đánh tiếp theo sẽ bắn ra thêm mũi tên, gây 176/304/1320() tổng sát thương vật lý chia đều cho các mục tiêu và tối đa 2 kẻ địch ngẫu nhiên khác trong phạm vi 2 ô.

View Detail
Jarvan IV
Jarvan IV
4
Set15MightyMechĐại Cơ Giáp
Set15StrategistQuân Sư
Siêu Địa ChấnSiêu Địa Chấn

Nhận 565/747/2035() Lá Chắn trong 4 giây, sau đó giáng thẳng vào một nhóm kẻ địch, gây 100/150/3000() sát thương phép lên các kẻ địch trong bán kính 2 ô và Làm Choáng chúng trong 1.5/1.75/8 giây.

View Detail
Jinx
Jinx
4
Set15SniperBắn Tỉa
Set15StarGuardianVệ Binh Tinh Tú
Tên Lửa Sao Cất Cánh!Tên Lửa Sao Cất Cánh!

Nội Tại: Đòn đánh tăng 6/6/30%() Tốc Độ Đánh cộng dồn, tối đa 60/60/300%(). Thay vào đó, đòn chí mạng tăng 9/9/40%().

Kích Hoạt: Gây 200/300/900() sát thương vật lý lên mục tiêu và 575/875/4000() sát thương vật lý chia đều trên bán kính 2 ô quanh mục tiêu.

View Detail
K'Sante
K'Sante
4
Set15ProtectorHộ Vệ
Set15WraithBóng Ma
Nội Lực Đột PháNội Lực Đột Phá

Nội Tại (CHƠI KHÔ MÁU): Khi bị hạ gục lần đầu, hồi đầy máu thay vì hy sinh, nhận 125/125/300% Tốc Độ Đánh, chuyển 50% Giáp và Kháng Phép thành Sức Mạnh Công Kích và đặt Năng Lượng tối đa thành 30. Sau đó lướt tới mục tiêu và Làm Choáng kẻ đó trong thoáng chốc. Khi trong trạng thái CHƠI KHÔ MÁU, mất 6% Máu mỗi giây và hồi lại 285/513/923() máu khi đạt mạng hạ gục.

Kích Hoạt: Nhận 45%/50%/85%() Chống Chịu trong 3 giây, sau đó gây 144/216/1440() sát thương vật lý lên mục tiêu.

Kích hoạt (CHƠI KHÔ MÁU): Gây 350/525/3000() sát thương vật lý lên mục tiêu.

View Detail
Karma
Karma
4
Set15MightyMechĐại Cơ Giáp
Set15SorcererPhù Thủy
Đĩa Hủy DiệtĐĩa Hủy Diệt

Bắn ra 1 đĩa năng lượng gây 1160/1750/6500() tổng sát thương phép trong bán kính 1 ô quanh mục tiêu.

View Detail
Leona
Leona
4
Set15BastionCan Trường
Set15BattleAcademiaHọc Viện
Khiên Bình Minh Bất HoạiKhiên Bình Minh Bất Hoại

Nhận 650/775/2000() Lá Chắn trong 4 giây và gây 60/90/960() sát thương phép lên kẻ địch trong bán kính 2 ô.

Tiềm năng (?): Bắn ra các tia sáng mặt trời xuyên qua kẻ địch trong phạm vi 3 ô. Mỗi tia đánh cắp 7() Giáp & Kháng Phép và gây 30/48/300() sát thương phép.

View Detail
Poppy
Poppy
4
Set15HeavyweightHạng Nặng
Set15StarGuardianVệ Binh Tinh Tú
Búa Thiên Hà Xoay TrònBúa Thiên Hà Xoay Tròn

Nhận 430/568/1256() Lá Chắn trong 4 giây. Khi lá chắn bị phá hủy, gây 250/375/4000() sát thương vật lý lên mục tiêu và 125/200/1500() sát thương vật lý lên những kẻ địch khác trong bán kính 1 ô quanh mục tiêu. Mục tiêu bị Làm Choáng trong 0.5/0.5/8 - 2.5/2.5/10 giây dựa trên thời gian lá chắn đã tồn tại, và những kẻ địch khác bị Làm Choáng trong thoáng chốc.

View Detail
Ryze
Ryze
4
Set15ExecutionerĐao Phủ
Set15MentorSensei
Set15StrategistQuân Sư
Tia Sóng ThầnTia Sóng Thần

Gây 810/1215/7000() sát thương phép lên mục tiêu trong vòng 3 giây. Kẻ địch trong bán kính 1 ô quanh mục tiêu nhận 110/165/1200() sát thương phép trong cùng thời gian tác dụng.

View Detail
Samira
Samira
4
Set15EdgelordThánh Ra Vẻ
Set15SoulFighterTinh Võ Sư
Linh Tiễn / Giải Phóng Kho Vũ KhíLinh Tiễn / Giải Phóng Kho Vũ Khí

Nội Tại: Sau khi thi triển, nhận 1 điểm Phong Cách và 5% Hút Máu Toàn Phần, tối đa 4 cộng dồn. Khi đạt cộng dồn tối đa, lần thi triển tiếp theo sẽ là Giải Phóng Kho Vũ Khí.

Linh Tiễn: Gây 105/160/650() sát thương vật lý lên mục tiêu và lướt đi một khoảng cách ngắn.

Giải Phóng Kho Vũ Khí: Gấp đôi thưởng nội tại và nhảy vào giữa đội hình kẻ địch, gây 280/420/2425() sát thương vật lý lên tất cả các kẻ địch trong bán kính 2 ô. Đặt lại điểm Phong Cách của bạn về 0.

View Detail
Sett
Sett
4
Set15SoulFighterTinh Võ Sư
Set15JuggernautDũng Sĩ
Quá Tải Gan GócQuá Tải Gan Góc

Trong thời gian ngắn, hồi lại 392/573/1928() máu và gây 140/210/2000() sát thương vật lý lên mục tiêu.

Sau đó, gây 164/259/893() sát thương vật lý theo hình nón. Các kẻ địch trên đường thẳng ở giữa nhận thêm 10/15/45 sát thương vật lý, tăng thêm dựa trên lượng hồi máu nhận được trong giao tranh này.

View Detail
Volibear
Volibear
4
Set15EdgelordThánh Ra Vẻ
Set15LuchadorĐô Vật
Bản Năng UrsineBản Năng Ursine

Nội Tại: Mỗi đòn đánh thứ 4 gây 125/190/750() sát thương vật lý trong bán kính 1 ô quanh mục tiêu. Khi đổi mục tiêu, ngay lập tức dậm xuống gây 70% sát thương.

Kích Hoạt: Trong 5 giây, tăng 125%/125%/500% Tốc Độ Đánh, 10/10/25%() Hút Máu Toàn Phần và hiệu ứng miễn nhiễm khống chế.

View Detail
Yuumi
Yuumi
4
Set15BattleAcademiaHọc Viện
Set15ProdigyPhi Thường
Tử Thư LệnhTử Thư Lệnh

Tung ra 20 trang sách, gây 26/40/150() sát thương phép với mỗi trang, chia đều cho mục tiêu và các kẻ địch trong phạm vi 2 ô. Mỗi lần thi triển sau sẽ tung thêm 4 trang sách.

Tiềm năng (?): Mỗi 4 trang, phóng ra thêm 1 trang nữa gây 36/56/210() sát thương chuẩn.

View Detail

5 Cost Champions

Some stats may differ due to the PBE balance patch.
Braum
Braum
5
Set15BastionCan Trường
Set15LuchadorĐô Vật
Set15TheChampNhà Vô Địch
Cuồng Phong Mãnh HổCuồng Phong Mãnh Hổ

Làm choáng mục tiêu và xoay vòng chúng trong 1.5 giây, gây 575/865/9001() sát thương vật lý lên mục tiêu và 310/465/4501() sát thương vật lý lên các kẻ địch khác trong bán kính 2 ô.

Sau đó, ném mục tiêu về phía trước, gây 100/150/2000() sát thương trong phạm vi 1 ô xung quanh mục tiêu. Nếu máu của mục tiêu còn dưới 18%(), thay vào đó ném chúng ra khỏi bàn đấu.

View Detail
Ekko
Ekko
5
Thế Giới Ngưng ĐọngThế Giới Ngưng Đọng

Ekko được kéo tới từ một vũ trụ khác bởi nâng cấp Isekai.

Đóng băng tất cả các đơn vị khi tấn công 4 kẻ địch gần nhất tổng cộng 7 lần. Mỗi đòn đánh gây thêm 200/300/600() sát thương phép.

View Detail
Gwen
Gwen
5
Set15SorcererPhù Thủy
Set15SoulFighterTinh Võ Sư
Dệt Hồn / Cắt ChỉDệt Hồn / Cắt Chỉ

Nội Tại: Đòn đánh gây 10/15/400() sát thương phép, và 40/60/1000() sát thương phép chia đều cho kẻ địch theo hình nón. Mỗi lần thi triển thứ ba sẽ là Cắt Chỉ.

Dệt Hồn: Phóng ra 3 mũi kim lên bàn đấu, gây 35/55/1000() sát thương phép lên các kẻ địch trúng đòn và để lại sợi chỉ ở phía sau.

Cắt Chỉ: Gây 320/450/9999() sát thương phép chia đều lên tất cả kẻ địch và gây thêm 80/120/9001() sát thương phép lên mỗi kẻ địch. Các kẻ địch ở gần ít nhất 1 sợi chỉ sẽ nhận thêm 10% sát thương.

View Detail
Lee Sin
Lee Sin
5
Set15StanceMasterQuyền Vương
Thể Hiện Kỹ NăngThể Hiện Kỹ Năng

Triển khai Lee Sin để chọn 1 thế đánh. Mỗi thế đánh có kỹ năng riêng biệt và cho Lee Sin thêm 1 tộc/hệ nữa.

Thế Dũng Sĩ: Đại Phá Chi Quyền
Nhận 60/60/99% Chống Chịu trong thoáng chốc, sau đó gây 800/1200/50999() sát thương vật lý lên mục tiêu, 200/300/9001() sát thương vật lý lên tất cả kẻ địch phía sau mục tiêu và 150/225/1000() sát thương vật lý lên những kẻ địch khác trong bán kính 2 ô.

Sát Thương Lên Mục Tiêu: 800 = 750() + 50() [750 / 1125 / 50000]
Sát Thương Lên Mục Tiêu: [50 / 75 / 999]
Sát Thương Phía Sau Mục Tiêu: [200 / 300 / 9001]
Sát Thương Toàn Bàn Đấu: [150 / 225 / 1000]

Thế Song Đấu: Loạn Đả Vạn Quyền
Nội Tại: Trên đòn đánh, gây 40/60/300() sát thương vật lý lên 1 kẻ địch ở gần.

Kích Hoạt: Tấn công chớp nhoáng, phóng ra 10/10/1500() dư ảnh vào 2 kẻ địch gần nhất. Mỗi dư ảnh gây 65/100/500() sát thương vật lý và giảm giáp đi 5/5/50().

Nội Tại - Sát Thương Phân Thân: [40 / 60 / 300]
Số Phân Thân: 10 = 10 + 1 mỗi 50%
Kích Hoạt - Sát Thương Phân Thân: [65 / 100 / 500]
Giảm Giáp: [5 / 5 / 50]

Thế Đao Phủ: Thiên Thạch Giáng Cước
Gây 425/650/12000() sát thương vật lý lên kẻ địch thấp Máu nhất trong phạm vi 3 ô và Làm Choáng chúng trong 1 giây. Những kẻ địch khác trong bán kính 1 ô nhận 130/195/4000() sát thương vật lý.

Sau 3 mạng kết liễu bằng kỹ năng này, tất cả kẻ địch ngay lập tức nhận 180/270/8000() sát thương vật lý và bị Làm Choáng trong 2.5 giây.

Sát Thương Mục Tiêu Chính: 425 = 375() + 50() [375 / 575 / 8000]
Sát Thương Diện Rộng: [130 / 195 / 4000]
Sát Thương Toàn Bàn Đấu: [180 / 270 / 8000]

View Detail
Seraphine
Seraphine
5
Set15ProdigyPhi Thường
Set15StarGuardianVệ Binh Tinh Tú
Bom Tình Bạn Tối ThượngBom Tình Bạn Tối Thượng

Nội Tại: Sát thương của Bom Tình Bạn Tối Thượng tăng theo Sức Mạnh Tình Bạn, được tính dựa trên tất cả chỉ số cộng thêm của cả đội (). Chỉ số trên Seraphine được tính nhiều hơn.

Kích Hoạt: Phóng ra 1 quả bom tình bạn về phía đông kẻ địch nhất trong phạm vi 5() ô, gây ? (Sức Mạnh Tình Bạn) sát thương phép trong bán kính 2 ô.

View Detail
Twisted Fate
Twisted Fate
5
Set15RogueCaptainThủ Lĩnh
Set15TheCrewChiến Hạm
Đòn Kết Bài TẩyĐòn Kết Bài Tẩy

Nội Tại: Đòn đánh sẽ nảy giữa 3 kẻ địch, gây thêm 30/45/999() sát thương phép và đánh dấu các kẻ địch trúng đòn. Sát thương gây ra giảm 30% mỗi lần trúng đích.

Kích Hoạt: Gây 180/270/9999() sát thương vật lý lên 4 kẻ địch gần nhất, và kích nổ dấu ấn của chúng, gây 15/25/500() sát thương phép lên từng mục tiêu bị đánh dấu.

View Detail
Varus
Varus
5
Set15SniperBắn Tỉa
Set15WraithBóng Ma
Cấp 0: Mưa Tên Ác Quỷ 100Cấp 0: Mưa Tên Ác Quỷ 100

Nội Tại: Nhận năng lượng khi có đơn vị tử trận. Kẻ địch cho 5, đồng minh cho 3.

Kích Hoạt: Bắn ra 3() mũi tên xuyên phá mỗi giây vào các kẻ địch ngẫu nhiên cho đến khi Varus hết năng lượng. Mỗi mũi tên tiêu hao 12 năng lượng và gây 100/150/866() sát thương vật lý, giảm đi 35% với mỗi lần trúng đòn.

View Detail
Yone
Yone
5
Set15EdgelordThánh Ra Vẻ
Set15MightyMechĐại Cơ Giáp
Tuyệt Kỹ Song Kiếm: Tâm ẢnhTuyệt Kỹ Song Kiếm: Tâm Ảnh

Nội Tại: Đòn đánh cho 5/5/25% Tốc Độ Đánh và Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn, đồng thời lần lượt gây thêm 25/40/400() sát thương chuẩn và 100/160/999() sát thương phép.

Kích Hoạt: Phóng ra 1 vọng âm về phía 2 kẻ địch xa nhất, gây 140/210/9999() sát thương vật lý và Làm Choáng các kẻ địch trúng đòn trong thoáng chốc.

View Detail
Zyra
Zyra
5
Set15CrystalGambitPha Lê
Set15RosemotherHồng Mẫu
Trồi Gai Pha LêTrồi Gai Pha Lê

Triệu hồi 4/4/20 Cây Phun Gai không thể bị chỉ định, gây 90/135/999() sát thương phép mỗi đòn đánh và tấn công 4 lần.

Các đồng minh không phải cây được tăng 35%/50%/1009%() Tốc Độ Đánh giảm dần trong 4 giây.

View Detail

Enjoy <SET 15: Choncc’s K.O. Coliseum> with LoLCHESS!

Choncc's K.O. Colosseum
    rc-logo
    scroll-up
    © LoLCHESS.GG. All Rights Reserved. TFT@LoLCHESS.GG
    lolchess.gg is hosted by PlayXP Inc. lolchess.gg isn’t endorsed by Riot Games and doesn’t reflect the views or opinions of Riot Games or anyone officially involved in producing or managing League of Legends. League of Legends and Riot Games are trademarks or registered trademarks of Riot Games, Inc. League of Legends © Riot Games, Inc.