DAK.GG
SET 17 Items
Item Guide
| ItemItem & Description | Description |
|---|---|
Kiếm B.F. | |
Cung Gỗ | |
Giáp Lưới | |
Áo Choàng Bạc | |
Gậy Quá Khổ | |
Nước Mắt Nữ Thần | |
Đai Khổng Lồ | |
Găng Đấu Tập +20 Tỉ Lệ Chí Mạng | +20 Tỉ Lệ Chí Mạng |
Siêu Xẻng Nó phải có tác dụng gì đó... | Nó phải có tác dụng gì đó... |
Chảo Vàng ...còn lý do nào khác để nó ở đây nữa? | ...còn lý do nào khác để nó ở đây nữa? |
Kiếm Tử Thần Đem tới sự yên bình vĩnh hằng cho người mang - và cả những kẻ phải đối đầu với nó. | Đem tới sự yên bình vĩnh hằng cho người mang - và cả những kẻ phải đối đầu với nó. |
Diệt Khổng Lồ Nhận thêm 15% Khuếch Đại Sát Thương trước Tướng Đỡ Đòn. | Nhận thêm 15% Khuếch Đại Sát Thương trước Tướng Đỡ Đòn. |
Áo Choàng Bóng Tối Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và hồi lại 20% Máu đã mất. | Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và hồi lại 20% Máu đã mất. |
Huyết Kiếm Một lần mỗi giao tranh khi còn 40% Máu, nhận Lá Chắn bằng 25% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây. | Một lần mỗi giao tranh khi còn 40% Máu, nhận Lá Chắn bằng 25% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây. |
Kiếm Súng Hextech Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 20% lượng sát thương gây ra. | Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 20% lượng sát thương gây ra. |
Ngọn Giáo Shojin Các đòn đánh giúp hồi lại 5 Năng Lượng. | Các đòn đánh giúp hồi lại 5 Năng Lượng. |
Móng Vuốt Sterak Khi còn 60% Máu, nhận một Lá Chắn bằng 40% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 4 giây. | Khi còn 60% Máu, nhận một Lá Chắn bằng 40% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 4 giây. |
Vô Cực Kiếm Nhận Chuẩn Xác. Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng. | Nhận Chuẩn Xác. Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng. |
Bùa Đỏ Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 5 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được | Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 5 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được |
Trượng Hư Vô Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Cào Xé trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn. Cào Xé: Giảm Kháng Phép | Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Cào Xé trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn. Cào Xé: Giảm Kháng Phép |
Cung Xanh Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Phân Tách trong 3 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn. Phân Tách: Giảm Giáp | Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Phân Tách trong 3 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn. Phân Tách: Giảm Giáp |
Quyền Năng Khổng Lồ Nhận 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần. Ở cộng dồn tối đa, nhận 10% Khuếch Đại Sát Thương và đồng thời được miễn nhiễm khống chế. | Nhận 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần. Ở cộng dồn tối đa, nhận 10% Khuếch Đại Sát Thương và đồng thời được miễn nhiễm khống chế. |
Áo Choàng Gai Nhận 6% máu tối đa. Giảm 5% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây 100 sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề. Hồi chiêu: 2 giây | Nhận 6% máu tối đa. Giảm 5% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây 100 sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề. Hồi chiêu: 2 giây |
Thú Tượng Thạch Giáp Tăng 10 Giáp và 10 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu. | Tăng 10 Giáp và 10 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu. |
Vương Miện Hoàng Gia Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận Lá Chắn bằng 25% Máu tối đa trong 8 giây. Khi Lá Chắn hết hiệu lực, nhận thêm 25% Sức Mạnh Phép Thuật. | Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận Lá Chắn bằng 25% Máu tối đa trong 8 giây. Khi Lá Chắn hết hiệu lực, nhận thêm 25% Sức Mạnh Phép Thuật. |
Lời Thề Hộ Vệ Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận 20 Năng Lượng. Khi còn 40% Máu, nhận 15 Năng Lượng và Lá Chắn bằng 20% Máu tối đa. | Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận 20 Năng Lượng. Khi còn 40% Máu, nhận 15 Năng Lượng và Lá Chắn bằng 20% Máu tối đa. |
Áo Choàng Lửa Nhận 8% Máu tối đa. Mỗi 2 giây, gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên 1 kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 10 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được | Nhận 8% Máu tối đa. Mỗi 2 giây, gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên 1 kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 10 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được |
Trái Tim Kiên Định Nhận 5% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận 15% Chống Chịu. | Nhận 5% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận 15% Chống Chịu. |
Thịnh Nộ Thủy Quái Đòn đánh cho 3.5% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận 15% Tốc Độ Đánh. | Đòn đánh cho 3.5% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận 15% Tốc Độ Đánh. |
Vuốt Rồng Nhận 6% máu tối đa. Sau mỗi 2 giây, hồi lại 2.5% Máu tối đa. | Nhận 6% máu tối đa. Sau mỗi 2 giây, hồi lại 2.5% Máu tối đa. |
Mũ Thích Nghi Nhận thêm 15% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò của họ: Đỡ Đòn và Đấu Sĩ: Nhận 30 Giáp và Kháng Phép. Các Vai Trò Khác: Nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. | Nhận thêm 15% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò của họ: Đỡ Đòn và Đấu Sĩ: Nhận 30 Giáp và Kháng Phép. Các Vai Trò Khác: Nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. |
Áo Choàng Thủy Ngân Bắt Đầu Giao Tranh: Miễn nhiễm khống chế trong 18 giây. Nhận 3% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây. | Bắt Đầu Giao Tranh: Miễn nhiễm khống chế trong 18 giây. Nhận 3% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây. |
Cuồng Đao Guinsoo Nhận 7% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây. | Nhận 7% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây. |
Nỏ Sét 30% Cào Xé kẻ địch trong vòng 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương 150% Năng Lượng đã tiêu hao. Cào Xé: Giảm Kháng Phép | 30% Cào Xé kẻ địch trong vòng 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương 150% Năng Lượng đã tiêu hao. Cào Xé: Giảm Kháng Phép |
Mũ Phù Thủy Rabadon Chiếc mũ này có thể giúp bạn xoay chuyển cả thế giới. | Chiếc mũ này có thể giúp bạn xoay chuyển cả thế giới. |
Quyền Trượng Thiên Thần Bắt đầu giao tranh: Nhận 20% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 5 giây trong giao tranh. | Bắt đầu giao tranh: Nhận 20% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 5 giây trong giao tranh. |
Găng Bảo Thạch Nhận Chuẩn Xác. Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng. | Nhận Chuẩn Xác. Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng. |
Bùa Xanh Nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn. | Nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn. |
Nanh Nashor Các đòn đánh giúp hồi lại 2 Năng Lượng, tăng lên 4 nếu là đòn chí mạng. | Các đòn đánh giúp hồi lại 2 Năng Lượng, tăng lên 4 nếu là đòn chí mạng. |
Giáp Vai Nguyệt Thần 30% Phân Tách kẻ địch trong vòng 2 ô. Tăng 15 Giáp và Kháng Phép trong 15 giây đầu giao tranh. Phân Tách: Giảm Giáp | 30% Phân Tách kẻ địch trong vòng 2 ô. Tăng 15 Giáp và Kháng Phép trong 15 giây đầu giao tranh. Phân Tách: Giảm Giáp |
Quỷ Thư Morello Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 10 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được | Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 10 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được |
Giáp Tâm Linh Hồi lại 2% Máu đã mất mỗi giây. | Hồi lại 2% Máu đã mất mỗi giây. |
Giáp Máu Warmog Nhận 18% Máu tối đa. | Nhận 18% Máu tối đa. |
Chùy Đoản Côn Đòn Chí Mạng sẽ cho 5% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần. | Đòn Chí Mạng sẽ cho 5% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần. |
Bàn Tay Công Lý Nhận 2 hiệu ứng: - 15% Sức Mạnh Công Kích và 15% Sức Mạnh Phép Thuật. - 12% Hút Máu Toàn Phần. Khi còn trên 50% Máu, tăng gấp đôi Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần. | Nhận 2 hiệu ứng: - 15% Sức Mạnh Công Kích và 15% Sức Mạnh Phép Thuật. - 12% Hút Máu Toàn Phần. Khi còn trên 50% Máu, tăng gấp đôi Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần. |
Găng Đạo Tặc Mỗi vòng: Mang 2 trang bị ngẫu nhiên. [Tốn 3 ô trang bị.] | Mỗi vòng: Mang 2 trang bị ngẫu nhiên. [Tốn 3 ô trang bị.] |
Vương Miện Chiến Thuật Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chiến thắng giao tranh. "...trái tim của một anh hùng..." | Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chiến thắng giao tranh. "...trái tim của một anh hùng..." |
Áo Choàng Chiến Thuật Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng sau khi giao tranh 10 giây. "...và một chút may mắn." | Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng sau khi giao tranh 10 giây. "...và một chút may mắn." |
Lá Chắn Chiến Thuật Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chủ sở hữu tử trận. "Chứa đầy tri thức của một Hiền Triết..." | Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chủ sở hữu tử trận. "Chứa đầy tri thức của một Hiền Triết..." |
Bão Tố Luden Gây sát thương phép bằng 100% sát thương kết liễu vượt trội + 100 lên 2 kẻ địch gần mục tiêu nhất. | Gây sát thương phép bằng 100% sát thương kết liễu vượt trội + 100 lên 2 kẻ địch gần mục tiêu nhất. |
Bùa Thăng Hoa Sau 22 giây, tăng 100% Máu tối đa và 120% Khuếch Đại Sát Thương cho đến hết giao tranh. | Sau 22 giây, tăng 100% Máu tối đa và 120% Khuếch Đại Sát Thương cho đến hết giao tranh. |
Bất Khuất Tốc Độ Di Chuyển của chủ sở hữu bị giảm đi đáng kể. Nhận 15% Máu tối đa, miễn nhiễm làm choáng và kéo mục tiêu hiện tại vào tầm cận chiến. | Tốc Độ Di Chuyển của chủ sở hữu bị giảm đi đáng kể. Nhận 15% Máu tối đa, miễn nhiễm làm choáng và kéo mục tiêu hiện tại vào tầm cận chiến. |
Chùy Bạch Ngân Trao miễn nhiễm Làm Choáng và đòn đánh của chủ sở hữu sẽ Làm Choáng kẻ địch trong 0.8 giây. Tốc Độ Đánh của chủ sở hữu được đặt cố định là 0.5. | Trao miễn nhiễm Làm Choáng và đòn đánh của chủ sở hữu sẽ Làm Choáng kẻ địch trong 0.8 giây. Tốc Độ Đánh của chủ sở hữu được đặt cố định là 0.5. |
Dao Điện Statikk Mỗi đòn đánh thứ ba gây thêm sát thương phép bằng 30 + 50% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu lên 4 kẻ địch. | Mỗi đòn đánh thứ ba gây thêm sát thương phép bằng 30 + 50% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu lên 4 kẻ địch. |
Giáp Tay Seeker Tham gia hạ gục sẽ tăng 20 Sức Mạnh Phép Thuật, Giáp và Kháng Phép cho chủ sở hữu. | Tham gia hạ gục sẽ tăng 20 Sức Mạnh Phép Thuật, Giáp và Kháng Phép cho chủ sở hữu. |
Giáp Đại Hãn Cho 1 Giáp, 1 Kháng Phép và 8 Máu khi nhận sát thương, cộng dồn tối đa 35 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, cho Vàng đã tạo ra trong trận này: ? [Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng] | Cho 1 Giáp, 1 Kháng Phép và 8 Máu khi nhận sát thương, cộng dồn tối đa 35 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, cho Vàng đã tạo ra trong trận này: ? [Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng] |
Găng Hư Không Bắt đầu giao tranh: Tích trữ 30% Máu tối đa và tích thêm 2.5% mỗi giây. Khi hy sinh, giải phóng sát thương phép tương đương lượng Máu đã tích trữ cho các kẻ địch trong phạm vi 4 ô. [Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng] | Bắt đầu giao tranh: Tích trữ 30% Máu tối đa và tích thêm 2.5% mỗi giây. Khi hy sinh, giải phóng sát thương phép tương đương lượng Máu đã tích trữ cho các kẻ địch trong phạm vi 4 ô. [Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng] |
Găng Đấu Sĩ Thu nhỏ chủ sở hữu, tăng tốc độ di chuyển và miễn nhiễm Làm Chậm, Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu. Làm Chậm: Giảm Tốc Độ Đánh Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn tương đương 1% Máu tối đa của mục tiêu mỗi giây Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được đi 33% | Thu nhỏ chủ sở hữu, tăng tốc độ di chuyển và miễn nhiễm Làm Chậm, Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu. Làm Chậm: Giảm Tốc Độ Đánh Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn tương đương 1% Máu tối đa của mục tiêu mỗi giây Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được đi 33% |
Huy Hiệu Lightshield Mỗi 3 giây, tạo Lá Chắn cho đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất, giá trị lá chắn bằng 70% tổng Giáp và Kháng Phép của chủ sở hữu trong 5 giây. Khi bị hạ gục, trao lá chắn này cho tất cả đồng minh. | Mỗi 3 giây, tạo Lá Chắn cho đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất, giá trị lá chắn bằng 70% tổng Giáp và Kháng Phép của chủ sở hữu trong 5 giây. Khi bị hạ gục, trao lá chắn này cho tất cả đồng minh. |
Hào Quang Của Ahri Chủ sở hữu được 3 cầu hỏa hồ ly bay quanh. Mỗi quả cầu gây 50( Với mỗi 20 Năng Lượng mà chủ sở hữu tiêu hao, hỏa hồ ly di chuyển nhanh hơn 5% cho đến hết giao tranh. | Chủ sở hữu được 3 cầu hỏa hồ ly bay quanh. Mỗi quả cầu gây 50( Với mỗi 20 Năng Lượng mà chủ sở hữu tiêu hao, hỏa hồ ly di chuyển nhanh hơn 5% cho đến hết giao tranh. |
Khiên Hoàng Hôn Mỗi 2.5 giây, đánh cắp 3 Kháng Phép từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và gây sát thương phép tương đương 15% Kháng Phép của chủ sở hữu. Nếu Khiên Hừng Đông đang được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.25 giây. Sát thương tăng theo Giai Đoạn. | Mỗi 2.5 giây, đánh cắp 3 Kháng Phép từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và gây sát thương phép tương đương 15% Kháng Phép của chủ sở hữu. Nếu Khiên Hừng Đông đang được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.25 giây. Sát thương tăng theo Giai Đoạn. |
Khiên Hừng Đông Mỗi 2.5 giây, đánh cắp 3 Giáp từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và hồi Máu tương đương 15% Giáp của chủ sở hữu. Nếu Khiên Hoàng Hôn đang được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.25 giây. Hiệu ứng hồi Máu tăng theo Giai Đoạn. | Mỗi 2.5 giây, đánh cắp 3 Giáp từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và hồi Máu tương đương 15% Giáp của chủ sở hữu. Nếu Khiên Hoàng Hôn đang được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.25 giây. Hiệu ứng hồi Máu tăng theo Giai Đoạn. |
Khế Ước Vĩnh Hằng Bắt đầu giao tranh: Kết giao ước với tướng đồng minh nhiều Máu nhất, nếu họ hy sinh, nhận 10 hồi phục Năng Lượng và 40% Sức Mạnh Phép Thuật. Khi đồng minh dùng kỹ năng, nhận 15 Năng Lượng. Mỗi 6 giây, tạo lá chắn cho đồng minh bằng 200% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu. | Bắt đầu giao tranh: Kết giao ước với tướng đồng minh nhiều Máu nhất, nếu họ hy sinh, nhận 10 hồi phục Năng Lượng và 40% Sức Mạnh Phép Thuật. Khi đồng minh dùng kỹ năng, nhận 15 Năng Lượng. Mỗi 6 giây, tạo lá chắn cho đồng minh bằng 200% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu. |
Kiên Nhẫn Của Ekko Tổng sát thương kỹ năng tăng thêm 45%, nhưng sẽ được gây ra trong 2 giây thay vì ngay lập tức. | Tổng sát thương kỹ năng tăng thêm 45%, nhưng sẽ được gây ra trong 2 giây thay vì ngay lập tức. |
Kiếm Tai Ương Đòn đánh đầu tiên của chủ sở hữu sau mỗi lần thi triển Kỹ Năng sẽ gây thêm ? sát thương phép. Sát thương tăng lên theo Giai Đoạn | Đòn đánh đầu tiên của chủ sở hữu sau mỗi lần thi triển Kỹ Năng sẽ gây thêm ? sát thương phép. Sát thương tăng lên theo Giai Đoạn |
Kiếm Thuật Của Yasuo Cứ mỗi 3 giây, đòn đánh tiếp theo của bạn sẽ tấn công hai lần. | Cứ mỗi 3 giây, đòn đánh tiếp theo của bạn sẽ tấn công hai lần. |
Kiếm của Tay Bạc Nhận Mỗi đòn đánh có 6% cơ hội rớt ra Vàng đã tạo ra trong trận này: ? [Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng] | Nhận Mỗi đòn đánh có 6% cơ hội rớt ra Vàng đã tạo ra trong trận này: ? [Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng] |
Kính Nhắm Thiện Xạ Nhận 40% Khuếch Đại Sát Thương lên các mục tiêu cách xa từ 4 ô trở lên. | Nhận 40% Khuếch Đại Sát Thương lên các mục tiêu cách xa từ 4 ô trở lên. |
Lõi Bình Minh Giảm Năng Lượng tối đa của chủ sở hữu đi 10. Những lần thi triển kỹ năng tiếp theo sẽ giảm Năng Lượng tối đa đi 10%, xuống mức tối thiểu là 10. | Giảm Năng Lượng tối đa của chủ sở hữu đi 10. Những lần thi triển kỹ năng tiếp theo sẽ giảm Năng Lượng tối đa đi 10%, xuống mức tối thiểu là 10. |
Lưỡng Cực Zhonya Một lần mỗi giao tranh: Khi còn dưới 40% Máu, trở nên bất tử và không thể chỉ định trong 3 giây. [Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng] | Một lần mỗi giao tranh: Khi còn dưới 40% Máu, trở nên bất tử và không thể chỉ định trong 3 giây. [Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng] |
Lồng Đèn Của Thresh Sau 6 giây giao tranh, kéo tướng dự bị ngoài cùng bên trái vào bàn đấu. Khi tướng đó còn sống, 20% sát thương mà chủ sở hữu phải chịu sẽ được chuyển hướng sang họ. Tộc/hệ của tướng được ném vào sân đấu sẽ không kích hoạt. | Sau 6 giây giao tranh, kéo tướng dự bị ngoài cùng bên trái vào bàn đấu. Khi tướng đó còn sống, 20% sát thương mà chủ sở hữu phải chịu sẽ được chuyển hướng sang họ. Tộc/hệ của tướng được ném vào sân đấu sẽ không kích hoạt. |
Móng Vuốt Ám Muội Sau khi hạ gục mục tiêu, loại bỏ hiệu ứng bất lợi và lướt tới mục tiêu xa nhất trong vòng 4 ô. 2 đòn đánh chí mạng tiếp theo gây thêm 50% Sát Thương Chí Mạng. | Sau khi hạ gục mục tiêu, loại bỏ hiệu ứng bất lợi và lướt tới mục tiêu xa nhất trong vòng 4 ô. 2 đòn đánh chí mạng tiếp theo gây thêm 50% Sát Thương Chí Mạng. |
Nước Cappa Chủ sở hữu đội thêm 1 Mũ mỗi lần tham gia hạ gục. Chủ sở hữu nhận 1% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi Mũ. Mất 20% tổng số Mũ khi bị hạ gục. (Mũ: ?) | Chủ sở hữu đội thêm 1 Mũ mỗi lần tham gia hạ gục. Chủ sở hữu nhận 1% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi Mũ. Mất 20% tổng số Mũ khi bị hạ gục. (Mũ: ?) |
Pháo Xương Cá Đòn đánh của chủ sở hữu sẽ nhắm tới những kẻ địch ngẫu nhiên. | Đòn đánh của chủ sở hữu sẽ nhắm tới những kẻ địch ngẫu nhiên. |
Phép Màu Của Soraka Trong 2 lần đầu tiên chủ sở hữu tụt xuống dưới 50% Máu, một Phép Màu sẽ xảy ra, hồi phục cho họ 20% Máu tối đa. Nếu chủ sở hữu sống sót sau giao tranh người chơi, nhận 1 Máu người chơi cho mỗi Phép Màu trong giao tranh này. | Trong 2 lần đầu tiên chủ sở hữu tụt xuống dưới 50% Máu, một Phép Màu sẽ xảy ra, hồi phục cho họ 20% Máu tối đa. Nếu chủ sở hữu sống sót sau giao tranh người chơi, nhận 1 Máu người chơi cho mỗi Phép Màu trong giao tranh này. |
Rìu Hỏa Ngục Các đòn đánh gây thêm sát thương vật lý bằng 3% Máu tối đa của chủ sở hữu. Với mỗi 1% Máu đã mất, nhận 1% Tốc Độ Đánh. | Các đòn đánh gây thêm sát thương vật lý bằng 3% Máu tối đa của chủ sở hữu. Với mỗi 1% Máu đã mất, nhận 1% Tốc Độ Đánh. |
Rìu Đại Mãng Xà Đòn đánh gây 4% Máu tối đa của chủ sở hữu + 6% Sức Mạnh Công Kích của họ thành sát thương vật lý cộng thêm lên mục tiêu và những kẻ địch liền kề. | Đòn đánh gây 4% Máu tối đa của chủ sở hữu + 6% Sức Mạnh Công Kích của họ thành sát thương vật lý cộng thêm lên mục tiêu và những kẻ địch liền kề. |
Tam Luyện Kiếm Tăng MỌI CHỈ SỐ! | Tăng MỌI CHỈ SỐ! |
Thần Búa Tiến Công Bắt Đầu Giao Tranh: Nếu không có đồng minh liền kề, được tăng 400 Máu, 10% Sức Mạnh Công Kích và 10% Sức Mạnh Phép Thuật. | Bắt Đầu Giao Tranh: Nếu không có đồng minh liền kề, được tăng 400 Máu, 10% Sức Mạnh Công Kích và 10% Sức Mạnh Phép Thuật. |
Trực Giác Của Evelynn Khi đổi mục tiêu, dịch chuyển tới mục tiêu tiếp theo. Các đòn đánh và kỹ năng sẽ hành quyết mục tiêu của chủ sở hữu khi chúng còn dưới 12% Máu. Hạ gục sẽ cho chủ sở hữu 50% Tốc Độ Đánh, giảm dần trong 3 giây. | Khi đổi mục tiêu, dịch chuyển tới mục tiêu tiếp theo. Các đòn đánh và kỹ năng sẽ hành quyết mục tiêu của chủ sở hữu khi chúng còn dưới 12% Máu. Hạ gục sẽ cho chủ sở hữu 50% Tốc Độ Đánh, giảm dần trong 3 giây. |
Vũ Khúc Tử Thần 50% lượng sát thương chủ sở hữu nhận vào sẽ được gây ra theo dạng sát thương theo thời gian trong 4 giây. [Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng] | 50% lượng sát thương chủ sở hữu nhận vào sẽ được gây ra theo dạng sát thương theo thời gian trong 4 giây. [Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng] |
Ám Ảnh Của Varus Bắt đầu giao tranh: Tướng Đỡ Đòn mạnh nhất của bạn trở thành Tri Kỷ. Với mỗi giây họ còn sống, chủ sở hữu nhận thêm 3% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật cộng dồn. Tri Kỷ hồi lại 20% lượng sát thương mà chủ sở hữu gây ra. | Bắt đầu giao tranh: Tướng Đỡ Đòn mạnh nhất của bạn trở thành Tri Kỷ. Với mỗi giây họ còn sống, chủ sở hữu nhận thêm 3% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật cộng dồn. Tri Kỷ hồi lại 20% lượng sát thương mà chủ sở hữu gây ra. |
Đao Chớp Đòn đánh cho 5% Tốc Độ Đánh cộng dồn. Mỗi 3 đòn đánh cũng sẽ cho 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật. | Đòn đánh cho 5% Tốc Độ Đánh cộng dồn. Mỗi 3 đòn đánh cũng sẽ cho 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật. |
Đao Tím Đòn đánh gây thêm ? sát thương phép. Hồi máu cho chủ sở hữu bằng 30% tổng lượng sát thương phép đã gây ra. Sát thương tăng dựa theo Giai Đoạn. | Đòn đánh gây thêm ? sát thương phép. Hồi máu cho chủ sở hữu bằng 30% tổng lượng sát thương phép đã gây ra. Sát thương tăng dựa theo Giai Đoạn. |
Đá Hắc Hóa Gây sát thương phép sẽ giảm Kháng Phép của mục tiêu đi 6. Nếu Kháng Phép của mục tiêu là 0, thay vào đó, tăng 2 Năng Lượng cho chủ sở hữu. Sát thương kỹ năng chỉ có thể kích hoạt lên mỗi kẻ địch 1 lần mỗi 0.5 giây. | Gây sát thương phép sẽ giảm Kháng Phép của mục tiêu đi 6. Nếu Kháng Phép của mục tiêu là 0, thay vào đó, tăng 2 Năng Lượng cho chủ sở hữu. Sát thương kỹ năng chỉ có thể kích hoạt lên mỗi kẻ địch 1 lần mỗi 0.5 giây. |
Đại Bác Hải Tặc Các đòn đánh và kỹ năng sẽ hành quyết những kẻ địch còn dưới 12% Máu tối đa. Khi hành quyết có 33% xác suất rơi ra [Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng] | Các đòn đánh và kỹ năng sẽ hành quyết những kẻ địch còn dưới 12% Máu tối đa. Khi hành quyết có 33% xác suất rơi ra [Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng] |
Đại Bác Liên Thanh Tăng +1 Tầm Đánh, tăng thêm 1 mỗi khi chủ sở hữu hạ gục 1 kẻ địch. | Tăng +1 Tầm Đánh, tăng thêm 1 mỗi khi chủ sở hữu hạ gục 1 kẻ địch. |
Bàn Tay Công Lý Ánh Sáng Nhận 2 hiệu ứng: - 30% Sức Mạnh Công Kích và 30% Sức Mạnh Phép Thuật. - 24% Hút Máu Toàn Phần. Khi còn trên 50% Máu, tăng gấp đôi Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần. | Nhận 2 hiệu ứng: - 30% Sức Mạnh Công Kích và 30% Sức Mạnh Phép Thuật. - 24% Hút Máu Toàn Phần. Khi còn trên 50% Máu, tăng gấp đôi Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần. |
Bùa Xanh Ánh Sáng Nhận thêm 20% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn. | Nhận thêm 20% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn. |
Bùa Đỏ Ánh Sáng Đòn đánh và Kỹ Năng gây 2% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 5 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được | Đòn đánh và Kỹ Năng gây 2% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 5 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được |
Chùy Đoản Côn Ánh Sáng Đòn Chí Mạng sẽ cho 10% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần. | Đòn Chí Mạng sẽ cho 10% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần. |
Cung Xanh Ánh Sáng Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Phân Tách cho đến hết giao tranh. Hiệu ứng này không cộng dồn. Phân Tách: Giảm Giáp | Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Phân Tách cho đến hết giao tranh. Hiệu ứng này không cộng dồn. Phân Tách: Giảm Giáp |
Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng Nhận 16% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây. | Nhận 16% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây. |
Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng Nhận thêm 30% Khuếch Đại Sát Thương trước Tướng Đỡ Đòn. | Nhận thêm 30% Khuếch Đại Sát Thương trước Tướng Đỡ Đòn. |
Giáp Máu Warmog Ánh Sáng Nhận 36% Máu tối đa. | Nhận 36% Máu tối đa. |
Giáp Tâm Linh Ánh Sáng Hồi lại 4% Máu đã mất mỗi giây. | Hồi lại 4% Máu đã mất mỗi giây. |
Giáp Vai Nguyệt Thần Ánh Sáng 30% Phân Tách kẻ địch trong vòng 3 ô. Nhận 50 Giáp và Kháng Phép trong 20 giây đầu tiên của giao tranh. Phân Tách: Giảm Giáp | 30% Phân Tách kẻ địch trong vòng 3 ô. Nhận 50 Giáp và Kháng Phép trong 20 giây đầu tiên của giao tranh. Phân Tách: Giảm Giáp |
Găng Bảo Thạch Ánh Sáng Nhận Chuẩn Xác. Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng. | Nhận Chuẩn Xác. Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng. |
Găng Đạo Tặc Ánh Sáng Mỗi vòng: Mang 2 trang bị Ánh Sáng ngẫu nhiên. [Tốn 3 ô trang bị.] | Mỗi vòng: Mang 2 trang bị Ánh Sáng ngẫu nhiên. [Tốn 3 ô trang bị.] |
Huyết Kiếm Ánh Sáng Một lần mỗi giao tranh: Khi còn 40% Máu, nhận Lá Chắn bằng 50% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây. | Một lần mỗi giao tranh: Khi còn 40% Máu, nhận Lá Chắn bằng 50% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây. |
Kiếm Súng Hextech Ánh Sáng Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 40% lượng sát thương gây ra. | Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 40% lượng sát thương gây ra. |
Kiếm Tử Thần Ánh Sáng Nó rực sáng khi đối mặt với kẻ thù. Hay đồng đội. Hay bất kỳ thứ gì, miễn là còn sống. | Nó rực sáng khi đối mặt với kẻ thù. Hay đồng đội. Hay bất kỳ thứ gì, miễn là còn sống. |
Lời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận 40 Năng Lượng. Khi còn 40% Máu, nhận 30 Năng Lượng và Lá Chắn bằng 40% Máu tối đa. | Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận 40 Năng Lượng. Khi còn 40% Máu, nhận 30 Năng Lượng và Lá Chắn bằng 40% Máu tối đa. |
Móng Vuốt Sterak Ánh Sáng Khi còn 60% Máu, nhận một Lá Chắn bằng 80% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 6 giây. | Khi còn 60% Máu, nhận một Lá Chắn bằng 80% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 6 giây. |
Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng Nó đã từng chứng kiến và tạo ra vô số phép màu... và cả thảm họa nữa. | Nó đã từng chứng kiến và tạo ra vô số phép màu... và cả thảm họa nữa. |
Mũ Thích Nghi Ánh Sáng Nhận thêm 30% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò của họ: Đỡ Đòn/Đấu Sĩ: Nhận 80 Giáp và Kháng Phép. Xạ Thủ/Thuật Sư: Nhận thêm 40% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. | Nhận thêm 30% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò của họ: Đỡ Đòn/Đấu Sĩ: Nhận 80 Giáp và Kháng Phép. Xạ Thủ/Thuật Sư: Nhận thêm 40% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. |
Nanh Nashor Ánh Sáng Các đòn đánh giúp hồi lại 4 Năng Lượng, tăng lên 6 nếu là đòn chí mạng. | Các đòn đánh giúp hồi lại 4 Năng Lượng, tăng lên 6 nếu là đòn chí mạng. |
Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng Các đòn đánh giúp hồi lại 10 Năng Lượng. | Các đòn đánh giúp hồi lại 10 Năng Lượng. |
Nỏ Sét Ánh Sáng 30% Cào Xé kẻ địch trong vòng 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương 300% Năng Lượng đã tiêu hao. [Sát thương trực tiếp từ trang bị] Cào Xé: Giảm Kháng Phép | 30% Cào Xé kẻ địch trong vòng 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương 300% Năng Lượng đã tiêu hao. [Sát thương trực tiếp từ trang bị] Cào Xé: Giảm Kháng Phép |
Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng Nhận 4% Sức Mạnh Công Kích và 4% Sức Mạnh Phép Thuật khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần. Ở cộng dồn tối đa, nhận 20% Khuếch Đại Sát Thương và đồng thời được miễn nhiễm khống chế. | Nhận 4% Sức Mạnh Công Kích và 4% Sức Mạnh Phép Thuật khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần. Ở cộng dồn tối đa, nhận 20% Khuếch Đại Sát Thương và đồng thời được miễn nhiễm khống chế. |
Quyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng Bắt đầu giao tranh: Nhận 40% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 5 giây trong giao tranh. | Bắt đầu giao tranh: Nhận 40% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 5 giây trong giao tranh. |
Quỷ Thư Morello Ánh Sáng Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 2% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 10 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được | Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 2% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 10 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được |
Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng Nhận 20 Giáp và 20 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu. | Nhận 20 Giáp và 20 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu. |
Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng Đòn đánh cho 7% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận 30% Tốc Độ Đánh. | Đòn đánh cho 7% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận 30% Tốc Độ Đánh. |
Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng Nhận 10% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận 30% Chống Chịu. | Nhận 10% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận 30% Chống Chịu. |
Trượng Hư Vô Ánh Sáng Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Cào Xé cho đến hết giao tranh. Hiệu ứng này không cộng dồn. Cào Xé: Giảm Kháng Phép | Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Cào Xé cho đến hết giao tranh. Hiệu ứng này không cộng dồn. Cào Xé: Giảm Kháng Phép |
Vuốt Rồng Ánh Sáng Nhận 28% Máu tối đa. Sau mỗi 2 giây, hồi lại 5% Máu tối đa. | Nhận 28% Máu tối đa. Sau mỗi 2 giây, hồi lại 5% Máu tối đa. |
Vô Cực Kiếm Ánh Sáng Nhận Chuẩn Xác. Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng. | Nhận Chuẩn Xác. Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng. |
Vương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận Lá Chắn bằng 50% Máu tối đa trong 8 giây. Khi Lá Chắn hết hiệu lực, nhận thêm 50% Sức Mạnh Phép Thuật. | Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận Lá Chắn bằng 50% Máu tối đa trong 8 giây. Khi Lá Chắn hết hiệu lực, nhận thêm 50% Sức Mạnh Phép Thuật. |
Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và hồi lại toàn bộ Máu đã mất. | Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và hồi lại toàn bộ Máu đã mất. |
Áo Choàng Gai Ánh Sáng Nhận 12% máu tối đa. Giảm 10% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây 200 sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề. Hồi chiêu: 2 giây | Nhận 12% máu tối đa. Giảm 10% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây 200 sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề. Hồi chiêu: 2 giây |
Áo Choàng Lửa Ánh Sáng Nhận 16% Máu tối đa. Mỗi 2 giây, gây 2% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên 1 kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 10 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được | Nhận 16% Máu tối đa. Mỗi 2 giây, gây 2% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên 1 kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 10 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được |
Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng Bắt Đầu Giao Tranh: Miễn nhiễm khống chế trong 45 giây. Nhận 6% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây. | Bắt Đầu Giao Tranh: Miễn nhiễm khống chế trong 45 giây. Nhận 6% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây. |
Ấn Bắn Tỉa Chủ sở hữu nhận thêm hệ Bắn Tỉa và +1 Tầm Đánh. | Chủ sở hữu nhận thêm hệ Bắn Tỉa và +1 Tầm Đánh. |
Ấn Can Trường Chủ sở hữu nhận thêm hệ Can Trường. Sau 10 giây đầu tiên trong giao tranh, chủ sở hữu nhận thêm 70% Tốc Độ Đánh. | Chủ sở hữu nhận thêm hệ Can Trường. Sau 10 giây đầu tiên trong giao tranh, chủ sở hữu nhận thêm 70% Tốc Độ Đánh. |
Ấn Chiêm Tinh Chủ sở hữu nhận thêm tộc Chiêm Tinh. | Chủ sở hữu nhận thêm tộc Chiêm Tinh. |
Ấn Du Mục Chủ sở hữu nhận thêm hệ Du Mục. Khi thi triển, tăng thêm 8% Năng Lượng tối đa cho Khế Ước Tinh Tú. | Chủ sở hữu nhận thêm hệ Du Mục. Khi thi triển, tăng thêm 8% Năng Lượng tối đa cho Khế Ước Tinh Tú. |
Ấn Hành Tinh Chủ sở hữu nhận thêm tộc Hành Tinh. Khi tung chiêu, chủ sở hữu vào trạng thái Vùng Phiêu trong 2.5 giây. Chỉ có thể kích hoạt 1 lần mỗi 4 giây. | Chủ sở hữu nhận thêm tộc Hành Tinh. Khi tung chiêu, chủ sở hữu vào trạng thái Vùng Phiêu trong 2.5 giây. Chỉ có thể kích hoạt 1 lần mỗi 4 giây. |
Ấn Hắc Tinh Chủ sở hữu nhận thêm tộc Hắc Tinh. | Chủ sở hữu nhận thêm tộc Hắc Tinh. |
Ấn N.O.V.A. Chủ sở hữu nhận thêm tộc N.O.V.A. N.O.V.A. Tiến Công: Nhận 25% Tốc Độ Đánh và 10 Giáp và Kháng Phép. Các đồng minh khác nhận thêm 10% Tốc Độ Đánh và 10 Giáp và Kháng Phép. | Chủ sở hữu nhận thêm tộc N.O.V.A. N.O.V.A. Tiến Công: Nhận 25% Tốc Độ Đánh và 10 Giáp và Kháng Phép. Các đồng minh khác nhận thêm 10% Tốc Độ Đánh và 10 Giáp và Kháng Phép. |
Ấn Siêu Linh Chủ sở hữu nhận thêm tộc Siêu Linh. | Chủ sở hữu nhận thêm tộc Siêu Linh. |
Ấn Siêu Thú Chủ sở hữu nhận thêm tộc Siêu Thú. | Chủ sở hữu nhận thêm tộc Siêu Thú. |
Ấn Thách Đấu Chủ sở hữu nhận thêm hệ Thách Đấu. Khi hạ gục, mỗi đòn trong 3 đòn đánh tiếp theo của chủ sở hồi máu bằng 5% máu tối đa. | Chủ sở hữu nhận thêm hệ Thách Đấu. Khi hạ gục, mỗi đòn trong 3 đòn đánh tiếp theo của chủ sở hồi máu bằng 5% máu tối đa. |
Ấn Thần Phán Chủ sở hữu nhận thêm tộc Thần Phán. | Chủ sở hữu nhận thêm tộc Thần Phán. |
Ấn Thời Không Chủ sở hữu nhận thêm tộc Thời Không. | Chủ sở hữu nhận thêm tộc Thời Không. |
Ấn Tinh Linh Chuông Chủ sở hữu nhận tộc/hệ Tinh Linh Chuông và 4% Khuếch Đại Sát Thương cùng 50 Máu mỗi | Chủ sở hữu nhận tộc/hệ Tinh Linh Chuông và 4% Khuếch Đại Sát Thương cùng 50 Máu mỗi |
Ấn Tiên Phong Chủ sở hữu nhận thêm hệ Tiên Phong. Nhận 2% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi khi một đồng minh nhận được lá chắn. | Chủ sở hữu nhận thêm hệ Tiên Phong. Nhận 2% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi khi một đồng minh nhận được lá chắn. |
Ấn Toán Cướp Chủ sở hữu nhận được hệ Toán Cướp và có 33% cơ hội rơi ra 1 vàng khi hạ gục kẻ địch. Vàng đã rơi ra trong trận này: ? | Chủ sở hữu nhận được hệ Toán Cướp và có 33% cơ hội rơi ra 1 vàng khi hạ gục kẻ địch. Vàng đã rơi ra trong trận này: ? |
Ấn Tộc Thượng Cổ Chủ sở hữu nhận thêm Tộc Thượng Cổ. | Chủ sở hữu nhận thêm Tộc Thượng Cổ. |
Ấn Viễn Chinh Chủ sở hữu nhận thêm hệ Viễn Chinh. Bắt Đầu Giao Tranh: Chủ sở hữu và đồng minh trong phạm vi 1 ô cùng hàng nhận thưởng chỉ số dựa trên vai trò của chủ sở hữu. - Đỡ Đòn: 10 Giáp và Kháng Phép - Đấu Sĩ/Sát Thủ: 10% Hút Máu Toàn Phần - Vai Trò Khác: 10% Tốc Độ Đánh | Chủ sở hữu nhận thêm hệ Viễn Chinh. Bắt Đầu Giao Tranh: Chủ sở hữu và đồng minh trong phạm vi 1 ô cùng hàng nhận thưởng chỉ số dựa trên vai trò của chủ sở hữu. - Đỡ Đòn: 10 Giáp và Kháng Phép - Đấu Sĩ/Sát Thủ: 10% Hút Máu Toàn Phần - Vai Trò Khác: 10% Tốc Độ Đánh |
Ấn Vô Pháp Chủ sở hữu nhận thêm hệ Vô Pháp. Khi còn 50% máu, nhận 25% Hút Máu Toàn Phần và miễn nhiễm khống chế trong 5 giây. | Chủ sở hữu nhận thêm hệ Vô Pháp. Khi còn 50% máu, nhận 25% Hút Máu Toàn Phần và miễn nhiễm khống chế trong 5 giây. |
Ấn Đấu Sĩ Chủ sở hữu nhận thêm hệ Đấu Sĩ. Các đòn đánh gây sát thương phép bằng 3% máu tối đa của chủ sở hữu. | Chủ sở hữu nhận thêm hệ Đấu Sĩ. Các đòn đánh gây sát thương phép bằng 3% máu tối đa của chủ sở hữu. |
Bảo Tồn Sinh Chất Nhận thêm 5% Máu tối đa và triển khai 3 Quả Cầu Sinh Mệnh. Cứ mỗi 8 giây trong giao tranh, một quả cầu sẽ rơi ra, hồi lại 18% lượng Máu đã mất của chủ sở hữu. Tướng khuyên dùng: Gragas. | Nhận thêm 5% Máu tối đa và triển khai 3 Quả Cầu Sinh Mệnh. Cứ mỗi 8 giây trong giao tranh, một quả cầu sẽ rơi ra, hồi lại 18% lượng Máu đã mất của chủ sở hữu. Tướng khuyên dùng: Gragas. |
Bảo Tồn Sinh Chất Nhận thêm 5% Máu tối đa và triển khai 3 Quả Cầu Sinh Mệnh. Cứ mỗi 8 giây trong giao tranh, một quả cầu sẽ rơi ra, hồi lại 18% lượng Máu đã mất của chủ sở hữu. Tại mốc (4): Nếu chủ sở hữu là tướng Siêu Linh, họ nhận thêm 22% hồi máu từ mọi nguồn. Tướng khuyên dùng: Gragas. | Nhận thêm 5% Máu tối đa và triển khai 3 Quả Cầu Sinh Mệnh. Cứ mỗi 8 giây trong giao tranh, một quả cầu sẽ rơi ra, hồi lại 18% lượng Máu đã mất của chủ sở hữu. Tại mốc (4): Nếu chủ sở hữu là tướng Siêu Linh, họ nhận thêm 22% hồi máu từ mọi nguồn. Tướng khuyên dùng: Gragas. |
Chất Bán Dẫn Mỗi 4 đòn đánh và mỗi khi bị tấn công 8 lần, giật điện 3 kẻ địch gần nhất, gây sát thương phép tương đương 7% Máu của kẻ địch. Tướng khuyên dùng: Gragas và Master Yi. | Mỗi 4 đòn đánh và mỗi khi bị tấn công 8 lần, giật điện 3 kẻ địch gần nhất, gây sát thương phép tương đương 7% Máu của kẻ địch. Tướng khuyên dùng: Gragas và Master Yi. |
Chất Bán Dẫn Mỗi 4 đòn đánh và mỗi khi bị tấn công 12 lần, giật điện 3 kẻ địch gần nhất, gây sát thương phép tương đương 7.5% Máu của kẻ địch. Tướng khuyên dùng: Gragas và Master Yi. | Mỗi 4 đòn đánh và mỗi khi bị tấn công 12 lần, giật điện 3 kẻ địch gần nhất, gây sát thương phép tương đương 7.5% Máu của kẻ địch. Tướng khuyên dùng: Gragas và Master Yi. |
Cảm Quan Cấy Ghép Mỗi 5 giây, nhận: Tướng Sát Thương Phép: 1 Hồi Năng Lượng. Tướng Sát Thương Vật Lý: 15% Tốc Độ Đánh. Tướng khuyên dùng: Sona và Viktor. | Mỗi 5 giây, nhận: Tướng Sát Thương Phép: 1 Hồi Năng Lượng. Tướng Sát Thương Vật Lý: 15% Tốc Độ Đánh. Tướng khuyên dùng: Sona và Viktor. |
Cảm Quan Cấy Ghép Mỗi 5 giây, nhận: Tướng Sát Thương Phép: 1 Hồi Năng Lượng. Tướng Sát Thương Vật Lý: 15% Tốc Độ Đánh. Tại mốc (4): Nếu chủ sở hữu là tướng Siêu Linh, kỹ năng của họ gây sát thương chuẩn tương đương 25% sát thương kỹ năng. Tướng khuyên dùng: Sona và Viktor. | Mỗi 5 giây, nhận: Tướng Sát Thương Phép: 1 Hồi Năng Lượng. Tướng Sát Thương Vật Lý: 15% Tốc Độ Đánh. Tại mốc (4): Nếu chủ sở hữu là tướng Siêu Linh, kỹ năng của họ gây sát thương chuẩn tương đương 25% sát thương kỹ năng. Tướng khuyên dùng: Sona và Viktor. |
Kính Khóa Mục Tiêu Khi chủ sở hữu gây sát thương lên mỗi kẻ địch lần đầu tiên trong mỗi giao tranh, nhận được: Tướng Sát Thương Vật Lý: 9% Sức Mạnh Công Kích Tướng Sát Thương Phép: 7% Sức Mạnh Phép Thuật Tướng khuyên dùng: Pyke và Master Yi. | Khi chủ sở hữu gây sát thương lên mỗi kẻ địch lần đầu tiên trong mỗi giao tranh, nhận được: Tướng Sát Thương Vật Lý: 9% Sức Mạnh Công Kích Tướng Sát Thương Phép: 7% Sức Mạnh Phép Thuật Tướng khuyên dùng: Pyke và Master Yi. |
Kính Khóa Mục Tiêu Khi chủ sở hữu gây sát thương lên mỗi kẻ địch lần đầu tiên trong mỗi giao tranh, nhận được: Tướng Sát Thương Vật Lý: 9% Sức Mạnh Công Kích Tướng Sát Thương Phép: 7% Sức Mạnh Phép Thuật Tại mốc (4): Nếu chủ sở hữu là tướng Siêu Linh, họ sẽ hồi lại 20% Máu tối đa mỗi khi mục tiêu của họ bị hạ gục. Tướng khuyên dùng: Pyke và Master Yi. | Khi chủ sở hữu gây sát thương lên mỗi kẻ địch lần đầu tiên trong mỗi giao tranh, nhận được: Tướng Sát Thương Vật Lý: 9% Sức Mạnh Công Kích Tướng Sát Thương Phép: 7% Sức Mạnh Phép Thuật Tại mốc (4): Nếu chủ sở hữu là tướng Siêu Linh, họ sẽ hồi lại 20% Máu tối đa mỗi khi mục tiêu của họ bị hạ gục. Tướng khuyên dùng: Pyke và Master Yi. |
Kết Nối Drone Một drone lặp lại 20% sát thương từ các đòn đánh và kỹ năng của chủ sở hữu lên cùng một mục tiêu mỗi 3 giây. Tướng khuyên dùng: Sona và Viktor. | Một drone lặp lại 20% sát thương từ các đòn đánh và kỹ năng của chủ sở hữu lên cùng một mục tiêu mỗi 3 giây. Tướng khuyên dùng: Sona và Viktor. |
Kết Nối Drone Một drone lặp lại 25% sát thương từ các đòn đánh và kỹ năng của chủ sở hữu lên cùng một mục tiêu mỗi 3 giây. Tại mốc (4): Nếu chủ sở hữu là tướng Siêu Linh, nhận thêm một drone nhỏ lặp lại 20% sát thương. Tướng khuyên dùng: Sona và Viktor. | Một drone lặp lại 25% sát thương từ các đòn đánh và kỹ năng của chủ sở hữu lên cùng một mục tiêu mỗi 3 giây. Tại mốc (4): Nếu chủ sở hữu là tướng Siêu Linh, nhận thêm một drone nhỏ lặp lại 20% sát thương. Tướng khuyên dùng: Sona và Viktor. |
Ma Trận Mã Độc Tướng Sát Thương Vật Lý: Gây sát thương vật lý lên kẻ địch làm giảm Giáp của mục tiêu đi 2. Tướng Sát Thương Phép: Gây sát thương phép lên kẻ địch làm giảm Kháng Phép của mục tiêu đi 2. Tướng khuyến nghị: Master Yi và Pyke. Sát Thương Kỹ Năng - Hồi Chiêu: 0.75 giây. | Tướng Sát Thương Vật Lý: Gây sát thương vật lý lên kẻ địch làm giảm Giáp của mục tiêu đi 2. Tướng Sát Thương Phép: Gây sát thương phép lên kẻ địch làm giảm Kháng Phép của mục tiêu đi 2. Tướng khuyến nghị: Master Yi và Pyke. Sát Thương Kỹ Năng - Hồi Chiêu: 0.75 giây. |
Ma Trận Mã Độc Tướng Sát Thương Vật Lý: Gây sát thương vật lý lên kẻ địch sẽ giảm Giáp của mục tiêu đi 2. Tướng Sát Thương Phép: Gây sát thương phép lên kẻ địch làm giảm Kháng Phép của mục tiêu đi 2. Tại mốc (4): Nếu chủ sở hữu là tướng Siêu Linh, mỗi đòn đánh thứ 3 sẽ chém lan, gây 75( Tướng khuyến nghị: Master Yi và Pyke. Sát Thương Kỹ Năng - Hồi Chiêu: 0.75 giây. | Tướng Sát Thương Vật Lý: Gây sát thương vật lý lên kẻ địch sẽ giảm Giáp của mục tiêu đi 2. Tướng Sát Thương Phép: Gây sát thương phép lên kẻ địch làm giảm Kháng Phép của mục tiêu đi 2. Tại mốc (4): Nếu chủ sở hữu là tướng Siêu Linh, mỗi đòn đánh thứ 3 sẽ chém lan, gây 75( Tướng khuyến nghị: Master Yi và Pyke. Sát Thương Kỹ Năng - Hồi Chiêu: 0.75 giây. |
Lệnh Chỉ Huy: Chuyển Hóa Ra lệnh cho một tướng rơi ra 2 vàng mỗi khi họ hạ gục một kẻ địch trong giao tranh người chơi. (Phù hợp với tướng chủ lực) | Ra lệnh cho một tướng rơi ra 2 vàng mỗi khi họ hạ gục một kẻ địch trong giao tranh người chơi. (Phù hợp với tướng chủ lực) |
Lệnh Chỉ Huy: Gây Nhiễu Ra lệnh cho một tướng Làm Choáng kẻ địch trong phạm vi 3 ô trong 1 giây khi bị hạ gục. (Phù hợp với tướng chống chịu) | Ra lệnh cho một tướng Làm Choáng kẻ địch trong phạm vi 3 ô trong 1 giây khi bị hạ gục. (Phù hợp với tướng chống chịu) |
Lệnh Chỉ Huy: Mô Phỏng Ra lệnh cho một tướng nhận một trang bị khuyến nghị tạm thời khi bắt đầu giao tranh. (Phù hợp với mọi tướng) | Ra lệnh cho một tướng nhận một trang bị khuyến nghị tạm thời khi bắt đầu giao tranh. (Phù hợp với mọi tướng) |
Lệnh Chỉ Huy: Ngụy Trang Ra lệnh cho một tướng trở nên không thể bị chỉ định cho đến khi tất cả các đồng minh khác đều bị hạ gục. | Ra lệnh cho một tướng trở nên không thể bị chỉ định cho đến khi tất cả các đồng minh khác đều bị hạ gục. |
Lệnh Chỉ Huy: Phân Tích Ra lệnh cho một tướng tạo 1 XP mỗi 3 giây họ sống sót trong giao tranh người chơi. (Phù hợp với tướng hàng sau) | Ra lệnh cho một tướng tạo 1 XP mỗi 3 giây họ sống sót trong giao tranh người chơi. (Phù hợp với tướng hàng sau) |
Lệnh Chỉ Huy: Phòng Thủ Ra lệnh cho một tướng nhận lá chắn bằng 20% Máu trong 8 giây khi bắt đầu giao tranh. (Phù hợp với tướng chống chịu) | Ra lệnh cho một tướng nhận lá chắn bằng 20% Máu trong 8 giây khi bắt đầu giao tranh. (Phù hợp với tướng chống chịu) |
Lệnh Chỉ Huy: Song Kích Ra lệnh cho một tướng để có 25% cơ hội tấn công hai lần khi tung đòn đánh. (Phù hợp với tướng chủ lực) | Ra lệnh cho một tướng để có 25% cơ hội tấn công hai lần khi tung đòn đánh. (Phù hợp với tướng chủ lực) |
Lệnh Chỉ Huy: Tối Ưu Hóa Ra lệnh cho một tướng giảm tiêu hao Năng Lượng của họ đi 15%. (Phù hợp với mọi tướng dùng Năng Lượng) | Ra lệnh cho một tướng giảm tiêu hao Năng Lượng của họ đi 15%. (Phù hợp với mọi tướng dùng Năng Lượng) |
Lệnh Chỉ Huy: Vắt Kiệt Ra lệnh cho các đòn đánh của một tướng gây hiệu ứng Thiêu Đốt, Vết Thương Sâu và Tê Tái. Nhận 8% Tốc Độ Đánh. (Phù hợp với bất kỳ tướng nào) | Ra lệnh cho các đòn đánh của một tướng gây hiệu ứng Thiêu Đốt, Vết Thương Sâu và Tê Tái. Nhận 8% Tốc Độ Đánh. (Phù hợp với bất kỳ tướng nào) |
Bàn Tay Hỏa Tiễn Mỗi khi tiêu hao 30 Năng lượng, bắn ra một loạt 4 tên lửa vào mục tiêu, mỗi tên lửa gây 30% Thưởng Jinx: Nếu trang bị này được mang bởi Jinx, thay thế tất cả đạn của kỹ năng bằng tên lửa, gây 35% sát thương tăng thêm. | Mỗi khi tiêu hao 30 Năng lượng, bắn ra một loạt 4 tên lửa vào mục tiêu, mỗi tên lửa gây 30% Thưởng Jinx: Nếu trang bị này được mang bởi Jinx, thay thế tất cả đạn của kỹ năng bằng tên lửa, gây 35% sát thương tăng thêm. |
Bùa Chú Dẫn Đường Mỗi 3 giây, bắn một tia năng lượng vào một kẻ địch ngẫu nhiên trong Tầm Đánh, gây ? sát thương phép. Thưởng Aurora: Nếu trang bị này được mang bởi Aurora, cô nhận thêm 9 Sức Mạnh Phép Thuật khi tia năng lượng trúng đích. Sát thương tăng theo Giai Đoạn. | Mỗi 3 giây, bắn một tia năng lượng vào một kẻ địch ngẫu nhiên trong Tầm Đánh, gây ? sát thương phép. Thưởng Aurora: Nếu trang bị này được mang bởi Aurora, cô nhận thêm 9 Sức Mạnh Phép Thuật khi tia năng lượng trúng đích. Sát thương tăng theo Giai Đoạn. |
Cung Ngắn Bỏng Cháy Mỗi khi tiêu hao 20 năng lượng, bắn một tia đạn vào một kẻ địch gần đó, gây sát thương phép bằng ? + 75% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu, đồng thời áp dụng 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 3 giây. Sát thương tăng theo Giai Đoạn. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo phần trăm Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được Vai Trò Đề Xuất: Thuật Sư Phép | Mỗi khi tiêu hao 20 năng lượng, bắn một tia đạn vào một kẻ địch gần đó, gây sát thương phép bằng ? + 75% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu, đồng thời áp dụng 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 3 giây. Sát thương tăng theo Giai Đoạn. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo phần trăm Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được Vai Trò Đề Xuất: Thuật Sư Phép |
Cầu Thánh Lốc Xoáy Nhận 3 lưỡi dao bay quanh người. Các lưỡi dao gây ? sát thương phép, đồng thời gây 30% Cào Xé và Phân Tách lên kẻ địch trong 4 giây. Gây thêm 10% sát thương lên những kẻ địch bị Cào Xé hoặc Phân Tách. Sát thương tăng theo Giai Đoạn. Vai Trò Đề Xuất: Đấu Sĩ Phép hoặc Vật Lý | Nhận 3 lưỡi dao bay quanh người. Các lưỡi dao gây ? sát thương phép, đồng thời gây 30% Cào Xé và Phân Tách lên kẻ địch trong 4 giây. Gây thêm 10% sát thương lên những kẻ địch bị Cào Xé hoặc Phân Tách. Sát thương tăng theo Giai Đoạn. Vai Trò Đề Xuất: Đấu Sĩ Phép hoặc Vật Lý |
Giá Lạnh Thấu Xương Lần đầu tiên tụt dưới 90%, 60%, 40% và 20% máu, nhận lá chắn bằng 20% Máu tối đa trong 4 giây. Khi hiệu ứng này kích hoạt, tỏa ra một vụ nổ băng giá làm choáng kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 2 giây và gây sát thương phép bằng 15% Máu tối đa của chúng. Bán kính tăng thêm 1 sau mỗi vụ nổ. Vai Trò Đề Xuất: Đỡ Đòn Phép hoặc Vật Lý | Lần đầu tiên tụt dưới 90%, 60%, 40% và 20% máu, nhận lá chắn bằng 20% Máu tối đa trong 4 giây. Khi hiệu ứng này kích hoạt, tỏa ra một vụ nổ băng giá làm choáng kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 2 giây và gây sát thương phép bằng 15% Máu tối đa của chúng. Bán kính tăng thêm 1 sau mỗi vụ nổ. Vai Trò Đề Xuất: Đỡ Đòn Phép hoặc Vật Lý |
Giáp Hàn Băng Lần đầu tiên xuống dưới 70% và 35% máu, nhận lá chắn bằng 25% Máu tối đa trong 4 giây và giải phóng một vụ nổ băng giá làm choáng kẻ địch trong phạm vi 3 ô trong 2 giây. Vai Trò Đề Xuất: Đỡ Đòn Phép hoặc Vật Lý | Lần đầu tiên xuống dưới 70% và 35% máu, nhận lá chắn bằng 25% Máu tối đa trong 4 giây và giải phóng một vụ nổ băng giá làm choáng kẻ địch trong phạm vi 3 ô trong 2 giây. Vai Trò Đề Xuất: Đỡ Đòn Phép hoặc Vật Lý |
Lưỡi Dao Cộng Hưởng Mỗi 3 đòn đánh, phóng 10 phi tiêu dơi chia đều lên 3 kẻ địch gần nhất. Mỗi phi tiêu gây 50% Vai Trò Đề Xuất: Xạ Thủ Vật Lý | Mỗi 3 đòn đánh, phóng 10 phi tiêu dơi chia đều lên 3 kẻ địch gần nhất. Mỗi phi tiêu gây 50% Vai Trò Đề Xuất: Xạ Thủ Vật Lý |
Lưỡi Dao Đa Sắc Của Vayne Mỗi 5 đòn đánh, phóng 30 phi tiêu đa sắc chia đều lên tất cả kẻ địch. Mỗi phi tiêu gây 50% Vai Trò Đề Xuất: Xạ Thủ Vật Lý | Mỗi 5 đòn đánh, phóng 30 phi tiêu đa sắc chia đều lên tất cả kẻ địch. Mỗi phi tiêu gây 50% Vai Trò Đề Xuất: Xạ Thủ Vật Lý |
Lốc Xoáy Bất Tận Nhận 6 lưỡi dao bay quanh người. Các lưỡi dao gây ? sát thương chuẩn, đồng thời gây 30% Cào Xé và Phân Tách lên kẻ địch cho đến hết giao tranh. Gây thêm 30% sát thương lên những kẻ địch bị Cào Xé hoặc Phân Tách. Sát thương tăng theo Giai Đoạn. Vai Trò Đề Xuất: Đấu Sĩ Phép hoặc Vật Lý | Nhận 6 lưỡi dao bay quanh người. Các lưỡi dao gây ? sát thương chuẩn, đồng thời gây 30% Cào Xé và Phân Tách lên kẻ địch cho đến hết giao tranh. Gây thêm 30% sát thương lên những kẻ địch bị Cào Xé hoặc Phân Tách. Sát thương tăng theo Giai Đoạn. Vai Trò Đề Xuất: Đấu Sĩ Phép hoặc Vật Lý |
Máy Chém Bạo Tàn Đòn đánh sẽ trúng mục tiêu và tất cả kẻ địch lân cận, gây sát thương bằng 30% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản. Áp dụng 150% Hút Máu Toàn Phần với sát thương này. Thưởng Briar: Nếu trang bị này được lắp cho Briar, hiệu ứng này sẽ xảy ra 10 lần khi tung chiêu. | Đòn đánh sẽ trúng mục tiêu và tất cả kẻ địch lân cận, gây sát thương bằng 30% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản. Áp dụng 150% Hút Máu Toàn Phần với sát thương này. Thưởng Briar: Nếu trang bị này được lắp cho Briar, hiệu ứng này sẽ xảy ra 10 lần khi tung chiêu. |
Máy Phóng Tên Thỏ Chiến Nhận Chuẩn Xác. Mỗi 3 đòn chí mạng, bắn 6 mũi tên xuyên thấu có thể chí mạng về phía mục tiêu. Mỗi mũi tên gây 100% Khi tham gia hạ gục, bắn ra loạt 12 mũi tên từ mục tiêu. Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng. Tối đa 3 cộng dồn mỗi lần tung Kỹ Năng. Vai Trò Đề Xuất: Xạ Thủ hoặc Đấu Sĩ Vật Lý | Nhận Chuẩn Xác. Mỗi 3 đòn chí mạng, bắn 6 mũi tên xuyên thấu có thể chí mạng về phía mục tiêu. Mỗi mũi tên gây 100% Khi tham gia hạ gục, bắn ra loạt 12 mũi tên từ mục tiêu. Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng. Tối đa 3 cộng dồn mỗi lần tung Kỹ Năng. Vai Trò Đề Xuất: Xạ Thủ hoặc Đấu Sĩ Vật Lý |
Nguyên Mẫu Lỗi Bắt đầu giao tranh: Nhận lá chắn bằng 15% Máu tối đa. | Bắt đầu giao tranh: Nhận lá chắn bằng 15% Máu tối đa. |
Nguyên Mẫu Rò Rỉ Mỗi 5 giây, trang bị này mất 3 Sức Mạnh Phép Thuật và nhận thêm 1 Hồi Năng Lượng. | Mỗi 5 giây, trang bị này mất 3 Sức Mạnh Phép Thuật và nhận thêm 1 Hồi Năng Lượng. |
Nguyên Mẫu Tia Lửa Mỗi 4 giây, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 4 giây. | Mỗi 4 giây, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 4 giây. |
Nham Kích Tiến Hóa Mỗi khi tiêu hao 15 Năng Lượng, bắn một tia đạn vào một kẻ địch gần đó, gây sát thương phép bằng ? + 50% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu, đồng thời áp dụng 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 10 giây. Mỗi tia đạn để lại một trường năng lượng gây ? sát thương phép lên kẻ địch mỗi giây. Sát thương tăng theo Giai Đoạn. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo phần trăm Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được Vai Trò Đề Xuất: Thuật Sư Phép | Mỗi khi tiêu hao 15 Năng Lượng, bắn một tia đạn vào một kẻ địch gần đó, gây sát thương phép bằng ? + 50% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu, đồng thời áp dụng 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 10 giây. Mỗi tia đạn để lại một trường năng lượng gây ? sát thương phép lên kẻ địch mỗi giây. Sát thương tăng theo Giai Đoạn. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo phần trăm Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được Vai Trò Đề Xuất: Thuật Sư Phép |
Nhật Thực Nhận 18% Máu tối đa. Mỗi giây, gây sát thương phép trong bán kính 2 ô bằng 5% Máu tối đa của chủ sở hữu, và nhận thêm Máu tối đa bằng 20% lượng sát thương gây ra. Bán kính sẽ gia tăng sau mỗi 6 giây. Vai Trò Đề Xuất: Đỡ Đòn Phép hoặc Vật Lý | Nhận 18% Máu tối đa. Mỗi giây, gây sát thương phép trong bán kính 2 ô bằng 5% Máu tối đa của chủ sở hữu, và nhận thêm Máu tối đa bằng 20% lượng sát thương gây ra. Bán kính sẽ gia tăng sau mỗi 6 giây. Vai Trò Đề Xuất: Đỡ Đòn Phép hoặc Vật Lý |
Nỏ Thỏ Chiến Nhận Chuẩn Xác. Mỗi 4 đòn chí mạng, bắn 5 mũi tên xuyên thấu có thể chí mạng về phía mục tiêu. Mỗi mũi tên gây 80% Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng. Tối đa 3 cộng dồn mỗi lần tung Kỹ Năng. Vai Trò Đề Xuất: Xạ Thủ hoặc Đấu Sĩ Vật Lý | Nhận Chuẩn Xác. Mỗi 4 đòn chí mạng, bắn 5 mũi tên xuyên thấu có thể chí mạng về phía mục tiêu. Mỗi mũi tên gây 80% Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng. Tối đa 3 cộng dồn mỗi lần tung Kỹ Năng. Vai Trò Đề Xuất: Xạ Thủ hoặc Đấu Sĩ Vật Lý |
Pháo Liên Hoàn UwU Mỗi đòn đánh, bắn 3 tia laser vào các mục tiêu ngẫu nhiên trong tầm đánh, gây sát thương vật lý bằng 40% Sức Mạnh Công Kích của chủ sở hữu. Vai Trò Đề Xuất: Xạ Thủ Vật Lý | Mỗi đòn đánh, bắn 3 tia laser vào các mục tiêu ngẫu nhiên trong tầm đánh, gây sát thương vật lý bằng 40% Sức Mạnh Công Kích của chủ sở hữu. Vai Trò Đề Xuất: Xạ Thủ Vật Lý |
Siêu Pháo OwO Mỗi đòn đánh, bắn 9 tia laser vào các mục tiêu ngẫu nhiên trong tầm đánh, gây sát thương vật lý bằng 40% Sức Mạnh Công Kích của chủ sở hữu. Vai Trò Đề Xuất: Xạ Thủ Vật Lý | Mỗi đòn đánh, bắn 9 tia laser vào các mục tiêu ngẫu nhiên trong tầm đánh, gây sát thương vật lý bằng 40% Sức Mạnh Công Kích của chủ sở hữu. Vai Trò Đề Xuất: Xạ Thủ Vật Lý |
Siêu Thú Tuyệt Diệt Tích trữ 20% sát thương gây ra. Mỗi 6 giây và khi bị hạ gục, gây lượng sát thương đã tích trữ dưới dạng sát thương chuẩn lên tất cả kẻ địch, giảm 5% theo mỗi ô tính từ trung tâm. Vai Trò Đề Xuất: Thuật Sư Phép hoặc Vật Lý | Tích trữ 20% sát thương gây ra. Mỗi 6 giây và khi bị hạ gục, gây lượng sát thương đã tích trữ dưới dạng sát thương chuẩn lên tất cả kẻ địch, giảm 5% theo mỗi ô tính từ trung tâm. Vai Trò Đề Xuất: Thuật Sư Phép hoặc Vật Lý |
Sư Tử Than Khóc Mỗi 15% máu tối đa bị mất, bắn ra các tia đạn hình bán nguyệt trên 3 đường thẳng, gây sát thương vật lý bằng 50% Giáp và Kháng Phép của chủ sở hữu. Đánh cắp 10 Giáp và Kháng Phép từ tất cả kẻ địch trúng chiêu. Vai Trò Đề Xuất: Đỡ Đòn Phép hoặc Vật Lý | Mỗi 15% máu tối đa bị mất, bắn ra các tia đạn hình bán nguyệt trên 3 đường thẳng, gây sát thương vật lý bằng 50% Giáp và Kháng Phép của chủ sở hữu. Đánh cắp 10 Giáp và Kháng Phép từ tất cả kẻ địch trúng chiêu. Vai Trò Đề Xuất: Đỡ Đòn Phép hoặc Vật Lý |
Sư Tử Đọa Đày Mỗi 15% máu tối đa bị mất, bắn ra các tia đạn hình bán nguyệt trên một đường thẳng, gây sát thương vật lý bằng 50% Giáp và Kháng Phép của chủ sở hữu. Đánh cắp 4 Giáp và Kháng Phép từ tất cả kẻ địch trúng chiêu. Vai Trò Đề Xuất: Đỡ Đòn Phép hoặc Vật Lý | Mỗi 15% máu tối đa bị mất, bắn ra các tia đạn hình bán nguyệt trên một đường thẳng, gây sát thương vật lý bằng 50% Giáp và Kháng Phép của chủ sở hữu. Đánh cắp 4 Giáp và Kháng Phép từ tất cả kẻ địch trúng chiêu. Vai Trò Đề Xuất: Đỡ Đòn Phép hoặc Vật Lý |
Trường Ánh Sáng Nhận 20% máu tối đa. Mỗi giây, gây sát thương phép trong bán kính 1 ô bằng 3% Máu tối đa của chủ sở hữu. Bán kính sẽ gia tăng sau mỗi 6 giây. Vai Trò Đề Xuất: Đỡ Đòn Phép hoặc Vật Lý | Nhận 20% máu tối đa. Mỗi giây, gây sát thương phép trong bán kính 1 ô bằng 3% Máu tối đa của chủ sở hữu. Bán kính sẽ gia tăng sau mỗi 6 giây. Vai Trò Đề Xuất: Đỡ Đòn Phép hoặc Vật Lý |
Tuyệt Diệt Tích trữ 20% sát thương gây ra. Khi bị hạ gục hoặc sau mỗi 16 giây giao tranh, gây lượng sát thương đã tích trữ dưới dạng sát thương chuẩn lên tất cả kẻ địch, giảm 15% theo mỗi ô tính từ trung tâm. Vai Trò Đề Xuất: Thuật Sư Phép hoặc Vật Lý | Tích trữ 20% sát thương gây ra. Khi bị hạ gục hoặc sau mỗi 16 giây giao tranh, gây lượng sát thương đã tích trữ dưới dạng sát thương chuẩn lên tất cả kẻ địch, giảm 15% theo mỗi ô tính từ trung tâm. Vai Trò Đề Xuất: Thuật Sư Phép hoặc Vật Lý |
Vũ Khí Toàn Năng Đỉnh cao của công nghệ Siêu Thú. | Đỉnh cao của công nghệ Siêu Thú. |
Xúc Tu Tàn Phá Mỗi 5 giây, triệu hồi một xúc tu nện xuống mục tiêu, gây ? sát thương vật lý và hồi máu cho chủ sở hữu bằng 12% máu tối đa. Thưởng Illaoi: Nếu trang bị này được mang bởi Illaoi, một xúc tu bổ sung sẽ nện xuống các mục tiêu bị rút máu bởi kỹ năng của cô với 35% hiệu lực. Sát thương tăng theo Giai Đoạn. | Mỗi 5 giây, triệu hồi một xúc tu nện xuống mục tiêu, gây ? sát thương vật lý và hồi máu cho chủ sở hữu bằng 12% máu tối đa. Thưởng Illaoi: Nếu trang bị này được mang bởi Illaoi, một xúc tu bổ sung sẽ nện xuống các mục tiêu bị rút máu bởi kỹ năng của cô với 35% hiệu lực. Sát thương tăng theo Giai Đoạn. |
Bộ Chọn Tiến Công Dùng lên một tướng N.O.V.A để kích hoạt hiệu ứng Tiến Công của họ khi Đột Phá Sức Mạnh diễn ra. | Dùng lên một tướng N.O.V.A để kích hoạt hiệu ứng Tiến Công của họ khi Đột Phá Sức Mạnh diễn ra. |
Dị Thường Tiến hóa chủ sở hữu, ban một hiệu ứng dựa trên vai trò của họ. Đỡ Đòn: Nhận 1100 máu và tăng kích thước. Xạ Thủ: Nhận 75% Tốc Độ Đánh. Khi tung chiêu, đẩy lùi mục tiêu nếu kẻ đó ở trong phạm vi 3 ô. Đấu Sĩ/Sát Thủ: Nhận 35 Sức Mạnh Phép Thuật & 35% Sức Mạnh Công Kích. Nhân ba hiệu ứng này khi còn dưới 85% Máu. Thuật Sư: Với mỗi 50 Năng Lượng đã tiêu hao, ném ra một cầu lửa rộng 2 ô, gây sát thương chuẩn bằng 5% Máu tối đa, 33% Vết Thương Sâu và 1% Thiêu Đốt trong 5 giây. Đặc Thù: Nhận 6 ngôi sao quay quanh vị tướng này. Mỗi ngôi sao gây 70 sát thương phép và quỹ đạo sẽ mở rộng để chạm tới mục tiêu hiện tại của tướng. | Tiến hóa chủ sở hữu, ban một hiệu ứng dựa trên vai trò của họ. Đỡ Đòn: Nhận 1100 máu và tăng kích thước. Xạ Thủ: Nhận 75% Tốc Độ Đánh. Khi tung chiêu, đẩy lùi mục tiêu nếu kẻ đó ở trong phạm vi 3 ô. Đấu Sĩ/Sát Thủ: Nhận 35 Sức Mạnh Phép Thuật & 35% Sức Mạnh Công Kích. Nhân ba hiệu ứng này khi còn dưới 85% Máu. Thuật Sư: Với mỗi 50 Năng Lượng đã tiêu hao, ném ra một cầu lửa rộng 2 ô, gây sát thương chuẩn bằng 5% Máu tối đa, 33% Vết Thương Sâu và 1% Thiêu Đốt trong 5 giây. Đặc Thù: Nhận 6 ngôi sao quay quanh vị tướng này. Mỗi ngôi sao gây 70 sát thương phép và quỹ đạo sẽ mở rộng để chạm tới mục tiêu hiện tại của tướng. |
Vương Miện Demacia Nếu tướng mang nó là tướng Đỡ Đòn, hồi lại 3 - 21% Máu tối đa mỗi 2 giây (tùy theo giai đoạn). Nếu không, nhận 10% Nếu chủ sở hữu trang bị này hy sinh, bạn lập tức thua giao tranh. Bạn có thể gỡ bỏ trang bị này bằng cách chuyển chủ sở hữu về hàng dự bị. | Nếu tướng mang nó là tướng Đỡ Đòn, hồi lại 3 - 21% Máu tối đa mỗi 2 giây (tùy theo giai đoạn). Nếu không, nhận 10% Nếu chủ sở hữu trang bị này hy sinh, bạn lập tức thua giao tranh. Bạn có thể gỡ bỏ trang bị này bằng cách chuyển chủ sở hữu về hàng dự bị. |